Từ vựng chủ đề trí thông minh nhân tạo (Artificial Intelligence) - Tự Học 365

Từ vựng chủ đề trí thông minh nhân tạo (Artificial Intelligence)

Từ vựng chủ đề trí thông minh nhân tạo (Artificial Intelligence)

VOCABULARY

STT

Từ vựng

Từ

loại

Phiên âm

Nghĩa

1

Ablate

v

/əˈbleɪt/

cắt bỏ

2

Affordability

n

/əˌfɔːdəˈbɪləti/

có khả năng chi trả

3

Algorithm

n

/ˈælɡərɪðəm/

thuật toán

4

Align Alignment

v n

/əˈlaɪn/

/əˈlaɪnmənt/

xếp hàng

sự xếp hàng

5

Assumption

n

/əˈsʌmpʃn/

sự thừa nhận

6

Automatic Automate Automation Automatically

a v n

adv

/ˌɔːtəˈmætɪk/

/ˈɔːtəmeɪt/

/ˌɔːtəˈmeɪʃn/

/ˌɔːtəˈmætɪkli/

tự động

tự động hóa

sự tự động

một cách tự động

7

Bewildering

a

/bɪˈwɪldərɪŋ/

bối rối, hoang mang

8

Breakthrough

n

/ˈbreɪkθruː/

bước đột phá

9

Cargo

n

/ˈkɑːɡəʊ/

hàng hóa trên những phương tiện vận chuyển lớn

10

Cascade

v

/kæˈskeɪd/

đổ xuống như thác

11

Case-based

a

/ keɪs-beɪst/

dựa trên các trường hợp

12

Catalyst

n

/'kætəlɪst/

chất xúc tác

13

Cognition

n

/kɒɡˈnɪʃn/

nhận thức

14

Collaborative Collaboration Collaborate

a n

v

/kəˈlæbərətɪv/

/kəˌlæbəˈreɪʃn/

/kəˈlæbəreɪt/

có tính cộng tác

sự cộng tác

cộng tác

15

Commercial Commerce

a

n

/kəˈmɜːʃl/

/ˈkɒmɜːs/

thuộc thương mại

thương mại

16

Complexity

n

/kəmˈpleksəti/

sự phức tạp

17

Complication

n

/ˌkɒmplɪˈkeɪʃn/

sự phức tạp

18

Computation Computing Computer Computerize

n n n v

/ˌkɒmpjuˈteɪʃn/

/kəmˈpjuːtɪŋ/

/kəmˈpjuːtər/

/kəmˈpjuːtəraɪz/

sự tính toán điện toán máy tính trang bị máy tính

19

Digital

a

/ˈdɪdʒɪtl/

kỹ thuật số

20

Diplomacy

n

/dɪˈpləʊməsi/

tài ngoại giao

21

Disposable

a

/dɪˈspəʊzəbl/

dùng 1 lần

22

Downside

n

/ˈdaʊnsaɪd/

khuyết điểm, bất lợi

23

Electronic

a

/ɪˌlekˈtrɒnɪk/

điện tử

24

Exterminate

v

/ɪkˈstɜːmɪneɪt/

tiêu diệt

25

Futurist

n

/ˈfjuːtʃərɪst/

người theo thuyết vị lai

26

Genuine

a

/ˈdʒenjuɪn/

xác thực

27

Hazardous

a

/ˈhæzədəs/

nguy hiểm

28

Infancy

n

/ˈɪnfənsi/

thời kỳ vị thành niên

29

Interact Interactive Interactional

Interaction

v a a

n

/ˌɪntərˈækt/

/ˌɪntərˈæktɪv/

/ˌɪntərˈækʃənl/

/ˌɪntərˈækʃn/

tương tác

có tính tương tác

chịu ảnh hưởng lẫn nhau

sự tương tác

30

Intervene Intervention

Interventionist

v

n n

/ˌɪntəˈviːn/

/ˌɪntəˈvenʃn/

/ˌɪntəˈvenʃənɪst/

can thiệp, chen vào

sự can thiệp người can thiệp

31

Man-made Mannered Unmanned Manned

a a a a

/ˌmæn ˈmeɪd/

/ˈmænəd/

/ˌʌnˈmænd/

/mænd/

do con người làm ra, nhân tạo kiểu cách, cầu kì

không người (lái...) có người (lái...)

32

Martyr Combatant Soldier

Warrior

n n n

n

/'ma:ntər/

/ˈkɒmbətənt/

/ˈsəʊldʒər/

/ˈwɔːriər/

người tử vì đạo, liệt sĩ chiến sĩ

người lính

chiến binh

33

Mechanize Mechanic Mechanism

Machinery

Machine

v n n n

n

/'mekənaɪz/

/mə'kænɪk/

/'mekənɪzəm/

/mə'ʃi:nəri/

/mə'ʃi:n/

cơ khí hóa, cơ giới hóa thợ máy, công nhân cơ khí kỹ thuật máy móc

bộ máy

máy móc

34

Militant

Military

n

n

/'mɪlɪtənt/

/'mɪlɪtəri/

chiến sĩ

quân đội

35

Modular

Module

a

n

/ˈmɑːdʒələr/

/'mɑːdʒu:l/

theo mô-đun

mô-đun

36

Navigation

Navigate

n

v

/ˌnævɪˈɡeɪʃn/

/'nævɪgeɪt/

nghề hàng hải

lái tàu, vượt biển

37

Polarization

n

/ˌpəʊləraɪˈzeɪʃn/

sự phân cực

38

Prosthetic

a

/prɒsˈθetɪk/

(thuộc) sự lắp bộ phận giả

39

Recognition

n

/ˌrekəɡˈnɪʃn/

sự công nhận

40

Reconnaissance

n

/rɪˈkɒnɪsns/

sự do thám

41

Revolution

n

/ˌrevəˈluːʃn/

cuộc cách mạng

42

Rigidity

n

/rɪˈdʒɪdəti/

tính cứng, sự cứng nhắc

43

Robotics Robot

Robotic

n n

a

/rəʊˈbɒtɪks/

/'rəʊˈbɒt/

/ rəʊˈbɒtɪk/

khoa học người máy

người máy

như người máy, máy móc

44

Subcutaneous

a

/ˌsʌbkjuˈteɪniəs/

dưới da

45

Sub-discipline

n

/ səbˈdɪsəplɪn/

sự huấn luyện thêm, rèn luyện thêm

46

Substantially

adv

/səbˈstænʃəli/

về vật chất, về căn bản

47

Surpass

v

/səˈpɑːs/

vượt trội hơn

48

Surveillance

n

/sɜːˈveɪləns/

sự quản thúc, sự quản đốc

49

Theory

n

/ˈθɪəri/

lý thuyết

50

Transact Transfer

Transmit

v v

v

/trænˈzækt/

/træns'fɜ:r/

/trænz'mɪt/

tiến hành, thực hiện chuyển đổi, dời chỗ

chuyển phát

51

Transportation

Transport

n

n

/ˌtrænspɔːˈteɪʃn/

/ˈtrænspɔːt/

sự vận tải

phương tiện vận tải

52

Usurp

v

/juːˈzɜːp/

chiếm quyền, đoạt quyền

53

Versatility

n

/ˌvɜːsəˈtɪləti/

sự linh hoạt

54

Warehousing

n

/ˈweəhaʊzɪŋ/

sự xếp hàng vào kho

55

Workforce

n

/ˈwɜːkfɔːs/

nguồn nhân lực, nguồn lao động

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12