Từ vựng chủ đề tổ chức quốc tế (International Organizations) - Tự Học 365

Từ vựng chủ đề tổ chức quốc tế (International Organizations)

Từ vựng chủ đề tổ chức quốc tế (International Organizations)

VOCABULARY

STT

Từ vựng

Từ

loại

Phiên âm

Nghĩa

1

Abuse

v

/əˈbjuːs/

lạm dụng

2

Alleviation

n

/əˌliːviˈeɪʃn/

sự giảm nhẹ

3

Attainment

n

/əˈteɪnmənt/

sự đạt được

4

Banner Logo Motto Slogan

n n n

n

/ˈbænər/

/ˈləʊɡəʊ/

/ˈmɒtəʊ/

/ˈsləʊɡən/

biểu ngữ biểu tượng

châm ngôn, khẩu hiệu

khẩu ngữ

5

Bygone

a

/ˈbaɪɡɒn/

đã qua, là quá khứ

6

Catastrophe

n

/kəˈtæstrəfi/

thảm họa

7

Charter

n

/ˈtʃɑːrtər/

hiến chương

8

Diphtheria Measles Smallpox Fever Poliomyelitis Tetanus Tuberculosis Mumps

Whooping cough

n n n n n n n n

n

/dɪfˈθɪəriə/

/ˈmiːzlz/

/ˈsmɔːlpɒks/

/ˈfiːvər/

/ˌpəʊliəʊˌmaɪəˈlaɪtɪs/

/ˈtetnəs/

/tjuːˌbɜːkjuˈləʊsɪs/

/mʌmps/

/ˈhuːpɪŋ kɒf/

bệnh bạch hầu bệnh sởi

bệnh đậu mùa

sốt

sốt bại liệt bệnh uốn ván bệnh lao bệnh quai bị bệnh ho gà

9

Committee

n

/kəˈmɪti/

ủy ban

10

Comprehensive

a

/ˌkɒmprɪˈhensɪv/

bao hàm, toàn diện

11

Deterioration

n

/dɪˌtɪəriəˈreɪʃn/

sự sa đọa, trở nên xấu đi

12

Disarm

v

/dɪsˈɑːm/

tước vũ khí

13

Disaster

Disastrous

n

a

/dɪˈzɑːstər/

/dɪˈzɑːstrəs/

thảm họa

thảm khốc

14

Disseminate

v

/dɪˈsemɪneɪt/

khuếch tán, phân tán

15

Earthquake

n

/ˈɜːθkweɪk/

động đất

16

Emergent Emergency Emergently

Emergence

a n adv

n

/ɪˈmɜːdʒənt/

/ɪˈmɜːdʒənsi/

/ɪˈmɜːdʒəntli/

/ɪˈmɜːdʒəns/

nổi lên, hiện ra tình trạng khẩn cấp

nổi bật lên một cách rõ nét

sự nổi lên, sự hiện ra

17

Empty-handed

a

/ˌempti ˈhændɪd/

tay trắng

18

Ensuing

a

/ɪnˈsjuːɪŋ/

tiếp theo, nảy sinh từ

19

Epidemic

n

/ˌepɪˈdemɪk/

bệnh dịch

20

Exclusive

a

/ɪkˈskluːsɪv/

độc quyền, riêng

21

Exhaustively

adv

/ɪɡˈzɔːstɪvli/

một cách thấu đáo, tường tận

22

Famine

n

/ˈfæmɪn/

nạn đói

23

Fellowship

n

/ˈfeləʊʃɪp/

tình bằng hữu

24

Guiltlessness

Innocence

n

n

/ˈɡɪltləsnɪs/

/ˈɪnəsns/

sự vô tội

sự ngây thơ, vô tội

25

Human Humanity Humanization Humanitarian

n n n

a

/'hju:mən/

/hjuːˈmænəti/

/ˈhjuːmənaɪˈzeɪʃn/

/hjuːˌmænɪˈteəriən/

con người

nhân loại

sự nhân tính hóa nhân đạo

26

Immorality

n

/ˌɪməˈræləti/

sự trái đạo đức

27

Immunization

n

/ˌɪmjunaɪˈzeɪʃən/

sự miễn dịch, sự chủng ngừa

28

Imperceptibly

adv

/ˌɪmpəˈseptəbli/

không thể nhận thấy

29

Infectious Infection Infect Inflectional

a n v

a

/ɪnˈfekʃəs/

/ɪnˈfekʃən/

/ɪn'fek /

/ɪnˈfekʃənəl/

dễ lây nhiễm sự lây nhiễm lây nhiễm

(thuộc) chỗ cong

30

Inflation

Deflation

n

n

/ɪnˈfleɪʃn/

/ˌdiːˈfleɪʃn/

sự lạm phát

sự giảm phát

31

Initiative Initiator Initiation

Initiate

n n n

v

/ɪˈnɪʃətɪv/

/ɪˈnɪʃieɪtər/

/ɪˌnɪʃiˈeɪʃn/

/ɪˈnɪʃieɪt/

sự khởi xướng người khởi xướng

sự bắt đầu, sự khởi đầu

bắt đầu, khởi xướng

32

Motto

n

/ˈmɒtəʊ/

châm ngôn, khẩu hiệu

33

Notable

a

/ˈnəʊtəbl/

đáng kể, đáng chú ý

34

Phenomenon

Phenomena

n

n

/fəˈnɒmɪnən/

/fəˈnɒmɪnən/

hiện tượng

hiện tượng ( số nhiều)

35

Policy

n

/ˈpɒləsi/

chính sách

36

Poverty

n

/ˈpɒvəti/

sự nghèo đói

37

Predecessor

n

/ˈpredəsesər/

người tiền nhiệm

38

Principle

n

/ˈprɪnsəpl/

nguyên lý

39

Proliferate

v

/prəˈlɪfəreɪt/

sinh sôi nảy nở

40

Prosperity

n

/prɒˈsperəti/

sự thịnh vượng

41

Purity

n

/ˈpjʊərəti/

sự thuần khiết

42

Solidarity

n

/ˌsɒlɪˈdærəti/

tình đoàn kết

43

Supervise

Supervision

v

n

/ˈsuːpəvaɪz/

/ˌsuːpəˈvɪʒn/

giám sát

sự giám sát

44

Swap

n

/swɒp/

trao đổi

45

Symbolize

Symbol

v

n

/ˈsɪmbəlaɪz/

/ˈsɪmbl/

tượng trưng cho

biểu tượng

46

tackle

w

/ˈtækl/

giải quyết, xử lí

47

Tsunami

n

/tsuːˈnɑːmi/

sóng thần

48

Underprivileged

a

/ˌʌndəˈprɪvəlɪdʒd/

thiệt thòi về quyền lợi

49

Victim

n

/ˈvɪktɪm/

nạn nhân

50

Volcano

n

/vɒlˈkeɪnəʊ/

núi lửa

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12