Từ vựng chủ đề sáng chế (Inventions) - Tự Học 365

Từ vựng chủ đề sáng chế (Inventions)

Từ vựng chủ đề sáng chế (Inventions)

VOCABULARY

STT

Từ vựng

Từ

loại

Phiên âm

Nghĩa

1

Add Subtract Multiply

Divide

v v v v

/æd/

/səbˈtrækt/

/ˈmʌltɪplaɪ/

/dɪ'vɑɪd/

cộng trừ nhân

chia

2

Advent

n

/'ævent/

sự đến, sự tới

3

Artifact

n

/'ɑ:təfækt/

đồ tạo tác (phân biệt với đồ từ thiên

nhiên)

4

Bacteriology

n

/bækˌtɪəriˈɒlədʒi/

vi khuẩn học

5

Carpet

n

/'ka:pɪt/

tấm thảm

6

Chargeable

a

/ˈtʃɑːdʒəbl/

phải chịu phí

7

Charter

n

/ˈtʃɑːrtər/

hiến chương

8

Collaborate

v

/kəˈlæbəreɪt/

cộng tác

9

Composition

n

/ˌkɒmpəˈzɪʃn/

sự sáng tác

10

Condemn

v

/kənˈdem/

kết án

11

Detriment

n

/'detrɪmənt/

sự thiệt hại, sự tổn hại

12

Drawback

n

/ˈdrɔːbæk/

trở ngại, bất lợi

13

Embrace

v

/ɪm'breɪs/

nắm lấy (thời cơ...)

14

Endorse

v

/ɪn'dɔːs/

xác nhận, chứng thực

15

Exploit

v

/ɪk'splɔɪt/

khai thác

16

Facilitate

v

/fə'sɪlɪteɪt/

làm cho dễ dàng

17

Fastener

n

/'fɑ:sənər/

cái khóa, thiết bị khóa

18

Hacking

Hacker

n

n

/ˈhækɪŋ/

/'hækər/

việc đột nhập máy tính

kẻ xâm nhập máy tính

19

Homology

n

/hɔ’mɔləddʒi/

tính tương đồng

20

Instant

Instantaneous Instance

a

a n

/'ɪnstənt/

/ˌɪnstən'teɪniəs/

/'ɪnstəns/

Ăn/uống ngay được

ngay lập tức, tức thời

ví dụ

21

Intrude

v

/ɪn'tru:d/

xâm nhập

22

Invention Invent Inventor

Inventive

n v n

a

/ɪn'venʃən/

/ɪn'vent/

/ɪn'ventər/

/ɪn'ventɪv/

sự sáng chế, sự phát minh sáng chế, phát minh

nhà phát minh

có óc sáng tạo; đầy sáng tạo

23

Mechanically

adv

/məˈkænɪkli/

một cách máy móc

24

Mishap

n

/ˈmɪshæp/

việc rủi ro, không may

25

Nanotechnology

n

/ˌnænəʊtekˈnɒlədʒi/

công nghệ nano

26

Paddle-wheel

n

/ ˈpædəlˌwi:l/

bánh guồng (bộ phận tàu thủy)

27

Patent

n

/'peɪtənt/

bằng công nhận đặc quyền chế tạo

28

Permissible

a

/pə'mɪsəbəl/

có thể chấp nhận, cho phép được

29

Plantation

n

/plɑːnˈteɪʃn/

khu đất trồng

30

Portable

a

/ˈpɔːtəbəl/

có thể mang theo

31

Pottery

n

/'potari/

đồ gốm

32

Precaution

n

/prɪˈkɔːʃn/

sự phòng ngừa, sự đề phòng

33

Protocol

n

/ˈprəʊtəkɒl/

nghi thức ngoại giao

34

Solar charger

np

/'səʊlər ˈtʃɑːrdʒər/

pin sạc bằng ánh sáng mặt trời

35

Spaceship

n

/ˈspeɪsʃɪp/

tàu không gian

36

Spacesuit

n

/ˈspeɪssuːt/

bộ quần áo cho các phi hành gia ngoài

vũ trụ

37

Spiritually

adv

/ˈspɪrɪtʃuəli/

một cách có tâm hồn, tâm linh

38

Submarine

n

/ˌsʌbməˈriːn/

tàu ngầm

39

Textile

n

/ˈtekstaɪl/

hàng dệt

40

Tool

Instrument Appliances Equipment

n

n n n

/tu:l/

/'ɪnstrəmənt/

/ə'plaɪəns/

/ɪ'kwɪpmənt/

công cụ (dùng bằng tay để làm hoặc sửa chữa đồ)

nhạc cụ

thiết bị, dụng cụ (bằng điện)

đồ trang bị cần thiết cho một mục đích đặc biệt

41

Transferable

a

/trænsˈfɜːrəbl/

có thể di chuyển từ nơi này sang nơi

khác

42

Unauthorized

a

/ʌnˈɔːθəraɪzd/

không có quyền hạn, không được phép

43

Vegetal

a

/ˈvedʒətl/

thuộc thực vật

44

Versatile

a

/ˈvɜːsətaɪl/

linh hoạt

45

Zipper

n

/ˈzɪpər/

khóa kéo (trên áo quần)

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12