Từ vựng chủ đề phim ảnh và âm nhạc (Film and Music) - Tự Học 365

Từ vựng chủ đề phim ảnh và âm nhạc (Film and Music)

Từ vựng chủ đề phim ảnh và âm nhạc (Film and Music)

VOCABULARY

STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

1

Action film

np

/ˈækʃn fɪlm/

phim hành động

2

Beneficent

a

/bɪˈnefɪsnt/

hay làm việc thiện, từ tâm

3

Benevolent

a

/bəˈnevələnt/

nhân đức

4

Best-seller

n

/ˈbestˈselər/

(sản phẩm)bán chạy nhất

5

Biography

n

/baɪˈɒɡrəfi/

tiểu sử, lý lịch

6

Broadcast

v

/ˈbrɔːdkɑːst/

phát thanh

7

Celebrity

n

/səˈlebrəti/

người nổi tiếng

8

Character

n

/ˈkærəktər

nhân vật

9

Classical music

np

/ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/

nhạc cổ điển

10

Comedian

n

/kəˈmiːdiən/

danh hài

11

Comedy

n

/ˈkɒmədi/

hài kịch

12

Composer

n

/kəmˈpoʊzər/

nhà sáng tác

13

Condense

v

/kənˈdens/

cô đọng, súc tích lại

14

Convey

v

/kənˈveɪ/

truyền tải

15

Counteract

v

/ˌkaʊntərˈækt/

chống lại, kháng cự

16

Cover version

np

/ˈkʌvə vɜːʃn/

phiên bản làm lại, bản nhái lại

17

Debut album

np

/ˈdeɪbjuː ˈælbəm/

album ra mắt

18

Detective film

np

/dɪˈtektɪv fɪlm/

phim trinh thám

19

Divergent

a

/daɪˈvɜːdʒənt/

trệch ra, lệch ra

20

Explicit

a

/ɪkˈsplɪsɪt/

rô ràng, dứt khoát

21

Extravagance

n

/ɪkˈstrævəɡəns/

hành động thái quá

22

Figure

n

/ˈfɪɡjər/

con số

23

Film director

np

/fɪlm dəˈrektər/

đạo diễn

24

Film maker

np

/fɪlm ˈmeɪkər/

nhà sản xuất phim

25

Film star

np

/fɪlm stɑːr/

ngôi sao điện ảnh

26

Filmgoer

n

/fɪlm ˈɡoʊər/

người đi xem phim

27

Folk music

np

/ˈfəʊk mjuːzɪk/

nhạc dân gian

28

Frippery

n

/ˈfrɪpəri/

vật linh tinh, rẻ tiền

29

Horror film

np

/ˈhɒrə fɪlm/

phim kinh dị

30

Infamous

a

/ˈɪnfəməs/

tai tiếng, khét tiếng

31

Insatiable

a

/ɪnˈseɪʃəbl/

lòng tham vô đáy

32

Intuition

n

/ˌɪntjuˈɪʃn/

trực giác

33

Joyfulness Joyful

Joy

n a

n

/ˈdʒɔɪflnəs/

/ˈdʒɔɪfl/

/ˈdʒɔɪ/

sự vui mừng, vui vẻ vui vẻ, vui sướng niềm vui

34

Lofty

a

/ˈlɒfti/

kiêu căng, kiêu ngạo

35

Love story film

np

/lʌv ˈstɔːri fɪlm/

phim tình cảm lãng mạn

36

Lyrics

n

/ˈlɪrɪk/

lời bài hát

37

Manipulate

v

/məˈnɪpjuleɪt/

thao tác

38

Melody

n

/ˈmelədi/

giai điệu

39

Mournful

a

/ˈmɔːnfl/

buồn rầu, tang thương

40

Musician

n

/mjuˈzɪʃn/

nhà soạn nhạc

41

Omnipresent

a

/ˌɒmnɪˈpreznt/

có mặt khắp mọi nơi

42

Parochial

a

/pəˈrəʊkiəl/

thuộc về giáo xứ

43

Patriotic

a

/ˌpætriˈɒtɪk/

yêu nước

44

Penurious

a

/pəˈnjʊəriəs/

túng thiếu, túng quẫn

45

Playwright

n

/ˈpleɪraɪt/

nhà soạn kịch

46

Poet Poetic Poetry Poem

n a n

n

/ˈpəʊɪt/

/pəʊˈetɪk/

/ˈpəʊətri/

/ˈpəʊɪm/

nhà thơ thuộc thơ ca thơ ca

bài thơ

47

Prodigy

n

/ˈprɒdədʒi/

thiên tài, thần đồng

48

Profound

a

/prəˈfaʊnd/

sâu sắc

49

Prominent

a

/ˈprɒmɪnənt/

xuất chúng, nổi bật

50

Query

n

/ˈkwɪəri/

câu hỏi, thắc mắc

51

Rejuvenated

a

/rɪˈdʒuːvəneɪt/

trẻ lại, hồi xuân

52

Relative

Relation Relationship

n

n n

/ˈrelətɪv/

/rɪˈleɪʃn/

/rɪˈleɪʃnʃɪp/

họ hàng

sự liên quan

mối quan hệ

53

Repulse

v

/rɪˈpʌls/

đẩy lùi, đánh lui

54

Rhythm

n

/ˈrɪðəm/

nhịp điệu

55

Scene

Scent Scenery

n n

/siːn/

/sent/

quang cảnh, cảnh tượng

mùi thơm, hương thơm

phong cảnh

Screen

n

n

/ˈsiːnəri/

/skriːn/

màn hình

56

Science fiction film

np

/ˌsaɪəns ˈfɪkʃn fɪlm/

phim khoa học viễn tưởng

57

Script writer

np

/ˈskrɪptraɪtər/

người viết kịch bản

58

Sequence

n

/ˈsiːkwəns/

cảnh (trong phim...)

59

Serene

a

/səˈriːn/

thanh bình

60

Smash hit

np

/smæʃ hit/

thắng lợi bất ngờ

61

Solemn

a

/ˈsɒləm/

long trọng, trang nghiêm

62

Super star

np

/ˈsuːpərstɑːr/

siêu sao

63

Syntax

n

/ˈsɪntæks/

cú pháp

64

Thriller

n

/ˈθrɪlər/

phim giật gân

65

Undue

a

/ˌʌnˈdjuː/

quá đáng, quá mức

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12