Từ vựng chủ đề kỳ quan thiên nhiên thế giới (Wonders of the World) - Tự Học 365

Từ vựng chủ đề kỳ quan thiên nhiên thế giới (Wonders of the World)

Từ vựng chủ đề kỳ quan thiên nhiên thế giới (Wonders of the World)

VOCABULARY

STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

1

Affiliate

v

/əˈfɪlieɪt/

nhập, liên kết

2

Allegedly

adv

/əˈledʒɪdli/

được cho là, được coi là

3

Antiquity

n

/ænˈtɪkwəti/

đời xưa

4

Archaeological Archaeology Archaeologist

a n

n

/ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkl/

/ˌɑːkiˈɒlədʒi/

/ˌɑːkiˈɒlədʒɪst/

thuộc khảo cổ học khảo cổ học

nhà khảo cổ học

5

Authentic

a

/ɔːˈθentɪk/

thật, đích thực

6

Backpacker Backstabber Backseat driver Backhander

n n n

/ˈbækpækər/

/ˈbækˌstæbər/

/ˌbæk siːt ˈdraɪvər/

/ˈbækhændə(r)/

Tây ba-lô

sự đánh lén, đánh từ phía sau người ngồi

sau nhưng chỉ cách lái xe, chỉ đường

cú đánh trái, của đút lót

7

Bombardment

n

/bɒmˈbɑːdmənt/

sự ném bom oanh tạc

8

Chamber

n

/ˈtʃeɪmbər/

buồng, phòng; buồng ngủ

9

Chaotic

a

/keɪ'ɒtik/

hỗn độn, lộn xộn

10

Citadel

n

/'sɪtədel/

thành lũy, thành quách

11

Cruise

n

/kru:z/

cuộc đi chơi biển

12

Destination

Departure

n

n

/ˌdestɪˈneɪʃn/

/dɪˈpɑːrtʃər/

điểm đến

sự khởi hành

13

Dynasty

n

/'dɪnəsti/

triều đại, triều vua

14

Elegance

n

/ˈelɪɡəns

tính thanh lịch, tính tao nhã

15

Empire

n

/'empaɪər/

đế quốc, đế chế

16

Endemic

a

/en'demɪk/

đăc thù

17

Excavation

Excavate Excavator

n

v n

/ˌekskəˈveɪʃn/

/'ekskəveɪt/

/'ekskəveɪtər/

sự khai quật

khai quật

người khai quật, máy xúc

18

Feudalism

n

/'fju:dəɪzəm/

chế độ phong kiến

19

Frigid

a

/ˈfrɪdʒɪd/

giá lạnh, lạnh lẽo

20

Glacier

n

/ˈɡleɪʃər/

sông băng

21

Gravestone

n

/ˈɡreɪvstəʊn/

bia mộ

22

Grumpily

adv

/ˈɡrʌmpɪli/

một cách gắt gỏng, cộc cằn

23

Heritage

n

/ˈherɪtɪdʒ/

di sản

24

Holy

a

/'həʊli/

linh thiêng, thần thánh

25

Horizon

Horizontal

n

a

/həˈraɪzn/

/ˌhɒrɪˈzɒntl/

chân trời

thuộc chân trời

26

Idolatry

n

/aɪ'dɒlətri/

sự sùng bái thần tượng

27

Imperial

a

/ɪmˈpɪəriəl/

thuộc hoàng đế

28

Insulate

v

/'ɪnsjəleɪt/

cô lập, cách ly

29

Invasion

Invade

n

v

/ɪnˈveɪʒn/

/ɪn'veɪd/

sự xâm lược

xâm lược

30

Landscape Landmark Landslide Landmass

n n n n

/ˈlændskeɪp/

/'lændma:k/

/'lændslaɪd/

/'lændmæs/

phong cảnh

cột mốc ranh giới sự lở đất

khu vực đất đai rộng lớn

31

Magnificence

n

/mæɡˈnɪfɪsns/

vẻ nguy nga, vẻ lộng lẫy

32

Majesty

n

/ˈmædʒəsti/

vẻ oai nghiêm, vẻ oai vệ

bệ hạ, đức vua, hoàng hậu

33

Masterpiece

n

/ˈmɑːstəpiːs/

kiệt tác

34

Memorial

n

/məˈmɔːriəl/

vật kỉ niệm, tượng kỷ niệm

35

Monument

n

/ˈmɒnjumənt/

đài kỉ niệm

36

Mosaic

a

/məʊˈzeɪɪk/

được khảm

37

Mosque

n

/mɒsk/

nhà thờ hồi giáo

38

Picturesque

a

/ˌpɪktʃəˈresk/

đẹp như tranh

39

Pillar

n

/'pɪlər/

cột trụ

40

Precipitate

v

/prɪ'sɪpɪteɪt/

kết tủa

41

Priest

n

/pri:st/

linh mục

42

Prophecy

n

/ˈprɒfəsi/

sự tiên tri

43

Pyramid

n

/'pɪrəmɪd/

kim tự tháp

44

Relics

n

/'relɪks/

di tích

45

Residence

n

/'rezɪdəns/

sự cư trú

46

Rucksack

n

/ˈrʌksæk/

cái ba-lô

47

Scintillating

a

/ˈsɪntɪleɪtɪŋ/

sắc sảo

48

Semantic

a

/sɪˈmæntɪk/

về ngữ nghĩa

49

Skepticism

Skeptical

n

a

/ˈskeptɪsɪzəm/

/'skeptɪkəl/

thái độ hoài nghi

hoài nghi

50

Spectacular

a

/spekˈtækjələr/

ngoạn mục

51

Superstition

Superstitious

n

a

/ˌsuːpəˈstɪʃn/

/ˌsuːpəˈstɪʃəs/

sự mê tín dị đoan

mê tín dị đoan

52

Synonymous

a

/sɪˈnɒnɪməs/

đồng nghĩa

53

Timely Timeless

Timed

a a

a

/ˈtaɪmli/

/ˈtaɪmləs/

/taɪmd/

xảy ra đúng lúc, hợp thời

vô tận, mãi mãi

được ấn định thời gian

54

Wisdom

Wise

n

a

/ˈwɪzdəm/

/waiz/

trí khôn

khôn ngoan

55

Wonder

n

/'wʌndər/

kì quan

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12