Từ vựng chủ đề cân bằng giới tính (Gender Equality) - Tự Học 365

Từ vựng chủ đề cân bằng giới tính (Gender Equality)

Từ vựng chủ đề cân bằng giới tính (Gender Equality)

VOCABULARY

STT

Từ vựng

Từ

loại

Phiên âm

Nghĩa

1

Acknowledge

n/v

/əkˈnɒlɪdʒ/

thừa nhận, công nhận

2

Advancement

Advance

n

n

/ədˈvɑːnsmənt/

/ədˈvɑːns/

sự tiến lên, sự tiến bộ

sự thăng quan tiến chức

3

Advocate

v

/ˈædvəkeɪt/

ủng hộ

4

Attribute

n

/'ætrɪbju:t/

thuộc tính, vật tượng trưng

5

Audacity

n

/ɔːˈdæsəti/

sự cả gan, sự táo bạo

6

Bias

n

/'baɪəs/

sự thiên về, thiên vị

7

Blatant

a

/'bleɪtənt/

hay kêu ca

8

Civilization Civilize Civil

Civic

n v a

a

/ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/

/'sɪvəlaɪz/

/'sɪvəl/

/'sɪvɪk/

nền văn minh văn minh hóa thuộc thường dân

thuộc công dân

9

Contemporary

a

/kən'tempərəri/

cùng lúc, đương thời

10

Debatable

a

/dɪ'beɪtəbəl/

có thể tranh luận, bàn luận

11

Dedication

Dedicate

n

V

/ˌdedɪˈkeɪʃn/

/'dedɪkeɪt/

sự cống hiến cống hiến

12

Democracy

n

/dɪˈmɒkrəsi/

nền dân chủ, chế độ dân chủ

13

Discriminate

Discrimination Discriminatory

V

n a

/dɪ'skrɪmɪneɪt/

/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/

/dɪˈskrɪmɪnətɔːri/

phân biệt

sự phân biệt có sự phân biệt đối xử

14

Disparity

n

/dɪ'spætrəti/

sự chênh lệch

15

Dog-tired Dog-eared Lion-hearted

Rat-arsed

a a a

a

/ˌdɒɡˈtaɪəd/

/'dɒɡɪəd/

/ˈlaɪən’hɑːtɪd/

/'rætɑːst/

mệt lử, mệt rã rời

có nếp quăn ở góc dũng mãnh, dũng cảm say bí tỉ

16

Dominant

Dominance

a

n

/'dɒmɪnənt/

/'dɒmɪnəns/

trội, có tính thống trị

địa vị thống trị

17

Dynamism

Dynamic

n

a

/'daɪnəmɪzəm/

/daɪ'næmɪk/

thuyết động lực

có động lực, năng động

18

Election

n

/i'lekʃən/

sự bầu cử, cuộc bầu cử

19

Equal Equality Equally

Equalize

a n adv

v

/'i:kwəl/

/i'kwɒləti/

/'i:kwəli/

/‘i:kwəlaɪz/

công bằng sự công bằng

một cách công bằng

làm bằng nhau, ngang nhau

20

Evenness

n

/’i:vnnəs/

sự ngang bằng, độ phẳng

21

Fairness

n

/'feənəs/

sự không bằng, không thiên vị

22

Feminist Feminism

Feminine

n n

n

/'femɪnɪst/

/'femɪnɪzəm/

/'femɪnɪn/

người theo chủ nghĩa nam nữ bình quyền chủ nghĩa nam nữ bình quyền

(thuộc) đàn bà, như đàn bà

23

Inconsistency

n

/,ɪnkən'sɪstənsi/

tính không nhất quán

24

Intellectually

adv

/,ɪntəl'ektʃuəli/

một cách có tri thức, có hiểu biết

25

Involvement

n

/ɪn'vɒlvmənt/

sự bao hàm, sự dính líu

26

Liberation Liberate

Liberty

n v

n

/,lɪbər'eɪʃən/

/'lɪbəreɪt/

/'lɪbəti/

sự giải phóng, sự phóng thích

giải phóng, phóng thích

sự tự do

27

Matrimony

n

/'mætrɪməni/

hôn nhân, đời sống vợ chồng

28

Negate

V

/nɪ'geɪt/

phủ định, phủ nhận

29

Nullify

V

/ˈnʌlɪfaɪ/

hủy bỏ, làm vô hiệu hóa

30

Overwhelming

a

/ˌəʊvəˈwelmɪŋ/

áp đảo

31

Philosophy Philosopher Philosophical Philosophically

n n a

adv

/fɪˈlɒsəfi/

/fɪˈlɒsəfər/

/,fɪˈləsɒfɪkəl/

/fɪˈləsɒfɪkəli/

triết học

nhà triết học

có triết lý

một cách có triết lý

32

Politics Political Politically

Politician

n a adv

n

/'pɒlətɪks/

/pə'lɪtɪkəl/

/pə'lɪtɪkəli/

/'pɒlɪ'tɪʃən/

chính trị thuộc chính trị

có tính chất chính tri

chính trị gia

33

Social Sociable Society Socially

Socialize

a a n

adv

v

/ˈsəʊʃl/

/ˈsəʊʃəbl/

/səˈsaɪəti/

/ˈsəʊʃəli/

/ˈsəʊʃəlaɪz/

thuộc xã hội hòa đồng xã hội

có tính chất xã hội

xã hội hóa, hòa nhập

34

Suffrage

n

/ˈsʌfrɪdʒ/

quyền bỏ phiếu

35

Undervalue

Overvalue

v

v

/ˌʌndəˈvæljuː/

/ˌəʊvəˈvæljuː/

đánh giá thấp

đánh giá cao

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12