Từ vựng chủ đề cách thức giao tiếp xã hội (Ways of Socializing) - Tự Học 365

Từ vựng chủ đề cách thức giao tiếp xã hội (Ways of Socializing)

Từ vựng chủ đề cách thức giao tiếp xã hội (Ways of Socializing)

VOCABULARY

STT

Từ vựng

Từ

loại

Phiên âm

Nghĩa

1

Assimilate

v

/əˈsɪməleɪt/

đồng hóa

2

Behave Behavior Behavioral Misbehave

v n a

v

/bɪˈheɪv/

/bɪˈheɪvjər/

/bɪˈheɪvjərəl/

/ˌmɪsbɪˈheɪv/

cư xử

hành vi

thuộc hành vi, cư xử cư xử không đúng đắn

3

Belch

Burp

v

v

/beltʃ/

/bɜːp/

hơi (theo cách tự nhiên)

(có sự tác động: vỗ lưng...)

4

Boycott

v

/ˈbɔɪkɒt/

tẩy chay

5

Check-up Mix-up Break-down Run-through

n n n

n

/ˈtʃek ʌp/

/ˈmɪks ʌp/

/’breɪk daʊn/

/ˈrʌn θruː/

sự kiểm tra sức khỏe

cuộc ẩu đả, tình trạng lộn xộn sự hỏng hóc

sự tóm tắt lại

6

Colloquial

a

/kəˈləʊkwiəl/

thông tục

7

Communal

a

/kəˈmjuːnl/

chung, công cộng

8

Conceive

v

/kənˈsiːv/

nghĩ tới, tưởng tượng

9

Confabulate

v

/kən'fæbjəleɪt/

tán phét, nói chuyện phiếm

10

Contemplate

v

/ˈkɒntəmpleɪt/

ngắm, thưởng ngoạn

11

Convict

v

/kənˈvɪkt/

kết án

12

Crucify

v

/ˈkruːsɪfaɪ/

hành hạ

13

Cunning Naive Snooty

Humble

a a a

a

/ˈkʌnɪŋ/

/naɪˈiːv/

/ˈsnuːti/

/ˈhʌmbl/

xảo trá

khờ dại

khinh khỉnh, kiêu kì khiêm tốn, nhún nhường

14

Deformity

n

/dɪˈfɔːməti/

dị dạng, dị hình

15

Diplomatically

Diplomatic

adv

a

/ˌdɪpləˈmætɪkli/

/ˌdɪpləˈmætɪk/

bằng con đường ngoại giao

ngoại giao

16

Dissuade

v

/dɪˈsweɪd/

khuyên ngăn

17

Eloquent

a

/ˈeləkwənt/

có khả năng hùng biện

18

Exaggerate

v

/ɪɡˈzædʒəreɪt/

phóng đại

19

Face-to-face Mouth-to-mouth

Heart-to-heart

a a

a

/ˌfeɪs tə ˈfeɪs/

/ˌhænd tə ˈmaʊθ/

/ˌhɑːt tə ˈhɑːt/

trực tiếp

hà hơi qua miệng để sơ cứu

thành thật, chân tình

20

Familiarize

v

/fəˈmɪliəraɪz/

làm quen với

21

Gauge

v

/ɡeɪdʒ/

đo, định cỡ

22

Grieve

v

/gri:v/

gây đau buồn, gây đau lòng

23

Idiomatic

a

/ˌɪdiəˈmætɪk/

có tính thành ngữ

24

Ill-mannered

Well mannered

a

a

/ˌɪlˈmænəd/

/ˌwelˈmænəd/

thô lỗ, cộc cằn

lịch sự, tao nhã

25

Incoherent

a

/ˌɪnkəʊˈhɪərənt/

không mạch lạc, rời rạc

26

Individual Individuality Individualistic

Individualism

n n a

n

/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/

/ˌɪndɪˌvɪdʒuˈæləti/

/ˌɪndɪˌvɪdʒuəˈlɪstɪk/

/ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzəm/

cá nhân

tính chất cá nhân

thuộc chủ nghĩa cá nhân

chủ nghĩa cá nhân

27

Inspiring

a

/ɪnˈspaɪərɪŋ/

truyền cả m h ứng

28

Insult

n/v

/ɪnˈsʌlt/

lăng mạ, sỉ nhục

29

Intervene Interfere Intercede

Intersect

v v v v

/ˌɪntəˈviːn/

/ˌɪntəˈfɪər/

/ˌɪntəˈsiːd/

/ˌɪntəˈsekt/

xen vào, can thiệp quấy rầy, gây trở ngại đứng ra hòa giải

giao nhau

30

Irredeemably Irrevocably Irreparably

Irreplaceably

adv adv adv

adv

/ˌɪrɪˈdiːməbli/

/ɪˈrevəkəbli/

/ɪˈrepərəbli/

/ˌɪrɪˈpleɪsəbəli/

không thể cứu vãn không thể thay đổi không thể sửa lại được

không thể thay thế được

31

Lament

v

/lə'ment/

than vãn, rên rỉ

32

Lick

v

/lɪk/

liếm

33

Linger

v

/ˈlɪŋɡər/

chần chừ, nán lại

34

Lionize

v

/ˈlaɪənaɪz/

đối đãi như danh nhân

35

Malformation

n

/ˌmælfɔːˈmeɪʃn/

dị tật cơ thể

36

Moan

v

/məʊn/

than vãn, rên rỉ

37

Mushrooming

n

/ˈmʌʃrʊm/

việc đi hái nấm

38

Norm

n

/nɔːm/

quy phạm

39

Ostracize

v

/ˈɒstrəsaɪz/

tẩy chay

40

Over-reliance

n

/ˈəʊvər rɪ'laɪəns/

sự quá tin cậy, tín nhiệm ai

41

Patronize

v

/ˈpætrənaɪz/

bảo trợ

42

Present-day Up-to-date Cutting-edge

Out-of-date

n n n

n

/ˌpreznt ˈdeɪ/

/ˌʌp tə ˈdeɪt/

/ˌkʌtɪŋ ˈedʒ/

/ˌaʊt əv ˈdeɪt/

thời nay

sự tức thời, cập nhật vượt trội

lỗi mốt, lỗi thời

43

Reminisce

v

/ˌremɪˈnɪs/

hồi tưởng

44

Silver-tongued

a

/ˌsɪlvə ˈtʌŋd/

có tài hùng biện/ăn nói

45

Smack

v

/smæk/

hù ai bằng tiếng ồn lớn

46

Socialization Social Sociable Socialize Society

Socialism

n a a v n

n

/ˌsəʊʃəlaɪˈzeɪʃn/

/ˈsəʊʃl/

/ˈsəʊʃəbl/

/ˈsəʊʃəlaɪz/

/səˈsaɪəti/

/ˈsəʊʃəlɪzəm/

sự xã hội hóa thuộc xã hội hòa đồng

xã hội hóa xã hội

chủ nghĩa xã hội

47

Subtle

a

/ˈsʌtl/

phảng phất, huyền ảo

48

Understandably

Expressively

adv

adv

/ˌʌndəˈstændəbli/

/ɪkˈspresɪvli/

có thể hiểu được

diễn tả ra được

Ambiguously

Articulately

adv

adv

/æmˈbɪɡjuəsli/

/ɑːˈtɪkjələtli/

một cách mơ hồ

một cách rõ ràng

49

Utensil

n

/juːˈtensl/

đồ dùng

(chủ yếu dùng hằng ngày)

50

Versus

prep

/ˈvɜːsəs/

chống lại, đối lại

51

Woefully Pathetically Hilariously Dolefully

adv adv adv adv

/ˈwəʊfəli/

/pəˈθetɪkli/

/hɪˈleəriəsli/

/ˈdəʊlfəli/

một cách buồn rầu

một cách cảm động, lâm ly

một cách vui tươi

một cách u sầu, buồn thảm

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12