Từ vựng chủ đề các loài động vật đang tuyệt chúng (Endangered Species) - Tự Học 365

Từ vựng chủ đề các loài động vật đang tuyệt chúng (Endangered Species)

Từ vựng chủ đề các loài động vật đang tuyệt chúng (Endangered Species)

VOCABULARY

STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

1

Acidification

n

/əˌsɪdɪfɪ'keɪfən/

sự axit hóa

2

Adapt

Adaption

v

n

/əˈdæpt/

/ˌædæpˈʃən/

thích nghi

sự thích nghi

3

Adopt

Adoption

v

n

/əˈdɒpt/

/əˈdɒpʃn/

nhận con nuôi

sự nhận con nuôi

4

Aesthetic

a

/iːsˈθetɪk/

có thẩm mỹ

5

Algae

n

/ˈældʒiː/

tảo

6

Aquatic

v

/əˈkwætɪk/

sống ở môi trường nước, thủy sinh

7

Biodiversity

n

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

tảo

8

Bramble

n

/ˈbræmbl/

sống ở môi trường nước, thủy sinh

9

Breed

v

/briːd/

tảo

10

Calf

n

/kɑːf/

sống ở môi trường nước, thủy sinh

11

Captivity

n

/kæpˈtɪvəti/

tảo

12

Carnivore

n

/ˈkɑːnɪvɔː(r)/

sống ở môi trường nước, thủy sinh

13

Contamination

n

/kənˌtæmɪˈneɪʃn/

tảo

14

Contend

v

/kənˈtend/

sống ở môi trường nước, thủy sinh

15

Corruption

n

/kəˈrʌpʃn/

tảo

16

Decibel

n

/ˈdesɪbel/

sống ở môi trường nước, thủy sinh

17

Digest

Digestion

v

n

/daɪˈdʒest/

/daɪˈdʒestʃən/

tiêu hóa

sự tiêu hóa

18

Disappearance

Appearance

n

n

/ˌdɪsəˈpɪərəns/

/əˈpɪərəns/

sự biến mất

sự xuất hiện

19

Dominant

Dominance

a

n

/ˈdɒmɪnənt/

/ˈdɒmɪnəns/

thống trị

địa vị thống trị, sự áp đảo

20

Dorsal

a

/ˈdɔːsl/

ở lưng, mặt lưng

21

Enemy

n

/ˈenəmi/

kẻ thù, thù địch

22

Ensnared

a

/ɪnˈsneə(r)d/

bị đánh bẫy, bị giăng bẫy

23

Entangled

a

/ɪnˈtæŋɡld/

bị mắc bẫy

24

Evolve Evolution

v n

/ɪˈvɒlv/

/ˌiːvəˈluːʃn/

tiến hóa sự tiến hóa

25

Expression Expulsion

Extinction

n n

n

/ɪkˈspreʃn/

/ɪkˈspʌlʃn/

/ɪkˈstɪŋkʃn/

sự thể hiện sự trục xuất

sự tuyệt chủng

Extension

n

/ɪkˈstenʃn/

sự mở rộng

26

Exterminate

v

/ɪkˈstɜːmɪneɪt/

triệt tiêu, hủy diệt

27

Fertilizer

n

/ˈfɜːtəlaɪzə(r)/

phân bón hóa học

28

Frontal

a

/ˈfrʌntl/

thuộc phần trán, phần trước

29

Gargantuan

a

/ɡɑːˈɡæntʃuən/

to lớn, khổng lồ

30

Gestation

n

/dʒeˈsteɪʃn/

thời kì thai nghén

31

Gigantic

a

/dʒaɪˈɡæntɪk/

kếch xù

32

Groove

n

/ɡruːv/

đường rãnh

33

Herbicide

n

/ˈhɜːbɪsaɪd/

thuốc diệt cỏ

34

Herbivore

n

/ˈhɜːbɪvɔː(r)/

động vật ăn cỏ

35

Justification

n

/ˌdʒʌstɪfɪˈkeɪʃn/

sự bào chữa, sự biện hộ

36

Lichen

n

/ˈlaɪkən/

địa y

37

Low-frequency

a

/ləʊ ˈfriːkwənsi/

tần số thấp

38

Maintenance

n

/ˈmeɪntənəns/

sự duy trì, sự gìn giữ

39

Mammal

n

/ˈmæml/

động vật có vú

40

Marine

a

/məˈriːn/

thuộc về biển, đại dương

41

Maturity

n

/məˈtʃʊərəti/

sự chính chắn, sự trưởng thành

42

Migration

Migrate

n

v

/maɪˈɡreɪʃn/

/maɪˈɡreɪt/

sự di cư

di cư

43

Moss

n

/mɒs/

rêu

44

Navel

n

/ˈneɪvl/

rốn, trung tâm

45

Omnivore

n

/ˈɑːmnɪvɔːr/

động vật ăn tạp

46

Organism

n

/ˈɔːɡənɪzəm/

sinh vật

47

Overexploitation

n

/ˈoʊvərˌeksplɔɪˈteɪʃn/

sự khai thác quá mức

48

Pesticide

n

/ˈpestɪsaɪd/

thuốc trừ sâu

49

Phytoplankton

n

/ˌfaitəʊˌplæŋktən/

thực vật phù du

50

Poacher

n

/ˈpoʊtʃər/

kẻ săn trộm

51

Precious

a

/ˈpreʃəs/

quý giá

52

Predator

n

/ˈpredətər/

dã thú, kẻ săn mồi

53

Prosperous

a

/ˈprɒspərəs/

thịnh vượng

54

Provision

Provide

n

v

/prəˈvɪʒn/

/prəˈvaɪd/

sự cung cấp

cung cấp

55

Resolve Resolution

v n

/rɪˈzɒlv/

/ˌrezəˈluːʃn/

quyết tâm, kiên quyết

sự quyết tâm, sự kiên quyết

56

Resultantly

adv

/riˈzʌltəntli/

hậu quả là, kết quả là

57

Rostrum

n

/ˈrɒstrəm/

bục phát biểu

58

Sophisticated

a

/səˈfɪstɪkeɪtɪd/

phức tạp

59

Survive Survival

Survivor

v n

n

/səˈvaɪv/

/səˈvaɪvl/

/sərˈvaɪvər/

sinh tồn sự sinh tồn

người sống sót

60

Timber

n

/ˈtɪmbər/

gỗ xây dựng

61

Tissue

n

/ˈtɪʃuː/

mô, tế bào

62

Trunk

n

/trʌŋk/

thân cây

63

Unprecedented

a

/ʌnˈpresɪdentɪd/

chưa từng thấy, chưa từng có

64

Ventral

a

/ˈventrəl/

ở bụng, phần bụng

65

Vulnerable

a

/ˈvʌlnərəbl/

dễ bị tổn thương

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12