Từ vựng chủ đề bản sắc văn hóa (Culture Identity) - Tự Học 365

Từ vựng chủ đề bản sắc văn hóa (Culture Identity)

Từ vựng chủ đề bản sắc văn hóa (Culture Identity)

VOCABULARY

STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

1

Aboriginal

a

/ˌæbəˈrɪdʒənl/

nguyên sơ, nguyên thủy

2

Ancestor

n

/ˈænsestər/

tổ tiên

3

Anniversary Ceremony Celebration

Bicentenary

n n n

n

/ˌænɪˈvɜːsəri/

/ˈserəməni/

/ˌselɪˈbreɪʃn/

/ˌbaɪsenˈtiːnəri/

lễ kỉ niệm, ngày lễ nghi thức, nghi lễ sự tổ chức

lễ kỉ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần

4

Assimilation

n

/əˌsɪməˈleɪʃn/

sự đồng hóa

5

Bravery

n

/ˈbreɪvəri/

sự dũng cảm

6

Bridegroom

n

/ˈbraɪdɡruːm/

chú rể

7

Conflict

n

/ˈkɒnflɪkt/

sự xung đột

8

Contract

Contractual

n

a

/ˈkɒntrækt/

/kənˈtræktʃuəl/

hợp đồng

thuộc hợp đồng

9

Conversely

adv

/ˈkɒnvɜːsli/

ngược lại

10

Coordinator

n

/kəʊˈɔːrdɪneɪtər/

người phối hợp

11

Currency

n

/ˈkʌrənsi/

tiền tệ

12

Custom

n

/ˈkʌstəm/

phong tục

13

Deliberately

adv

/dɪˈlɪbərətli/

một cách có chủ ý, có toan tính

14

Denounce

v

/dɪˈnaʊns/

tố cáo, vạch mặt

15

Depravity

n

/dɪˈprævəti/

sự trụy lạc

16

Dismiss

Dismissal Dismissive

v

n a

/dɪsˈmɪs/

/dɪsˈmɪsəl/

/dɪsˈmɪsɪv/

sa thải

sự sa thải

gạt bỏ, xem thường

17.

Diversity Diverse Diversify

Diversification

n a v

n

/daɪˈvɜːsəti/

/daɪˈvɜːs/

/daɪˈvɜːsɪfaɪ/

/daɪˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃn/

sự đa dạng đa dạng

đa dạng hóa

sự đa dạng hóa

18

Extremely Completely Tremendously

Dramatically

adv adv adv

adv

/ɪkˈstriːmli/

/kəmˈpliːtli/

/trəˈmendəsli/

/drəˈmætɪkli/

cực kì hoàn toàn

khủng khiếp, ghê gớm

đột ngột

19

Fate

n

/feɪt/

vận mệnh, định mệnh

20

Federation

n

/ˌfedəˈreɪʃn/

liên đoàn

21

Folktale

n

/ˈfəʊkˌteɪl/

truyện dân gian

22

Heritage

n

/ˈherɪtɪdʒ/

di sản

23

Hilarious

a

/hɪˈleəriəs/

vui nhộn

24

Homophone

n

/ˈhɒməfəʊn/

từ đồng âm

25

Identify Identification Identical

Identity

v n a

n

/aɪˈdentɪfaɪ/

/aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/

/aɪˈdentɪkl/

/aɪˈdentəti/

nhận diện, nhận dạng sự đồng nhất hoá giống nhau

tính đồng nhất; đặc tính

26

Incense

n

/ˈɪnsens/

nhang, hương

27

Indigenous

a

/ɪnˈdɪdʒənəs/

bản xứ, bản địa

28

Integration

n

/ˌɪntɪˈɡreɪʃn/

sự hội nhập

29

Isolation

n

/ˌaɪsəˈleɪʃn/

sự cô lập, sự cách li

30

Majority

n

/məˈdʒɒrəti/

đa số

Minority

n

/maɪˈnɒrəti/

thiểu số

31

Marriage

n

/ˈmærɪdʒ/

sự kết hôn, hôn nhân

Marital

a

/ˈmærɪtl/

thuộc hôn nhân

Marriageable

a

/ˈmærɪdʒəbl/

có thể, đủ tư cách kết hôn

Married

a

/ˈmærid/

đã kết hôn

32

Misinterpret

v

/ˌmɪsɪnˈtɜːprət/

hiểu sai

33

Mystery

n

/ˈmɪstri/

sự bí ẩn, sự huyền bí

34

No-go

n

/ˌnəʊˈɡəʊ/

tình trạng bế tắc

35

Pamper

v

/ˈpæmpər/

nuông chiều, cưng chiều

36

Patriotism

n

/ˈpætriətɪzəm/

chủ nghĩa yêu nước

37

Perception

n

/pəˈsepʃn/

sự nhận thức

Perceive

v

/pəˈsiːv/

nhận thấy, nhận thức

38

Prestige

n

/preˈstiːʒ/

thanh thế, uy thế

39

Prevalence

n

/ˈprevələns/

sự phổ biến, sự thịnh hành

40

Privilege

n

/ˈprɪvəlɪdʒ/

đặc quyền, đặc ân

41

Racism

Racial

n

a

/ˈreɪsɪzəm/

/ˈreɪʃl/

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

thuộc chủng tộc

42

Religion

Religious

n

a

/rɪˈlɪdʒən/

/rɪˈlɪdʒəs/

tôn giáo

thuộc về tôn giáo

43

Restrain

v

/rɪˈstreɪn/

kiềm chế

44

Revival

n

/rɪˈvaɪvl/

sự hồi phục, sự phục sinh

45

Solidarity

n

/ˌsɒlɪˈdærəti/

sự đoàn kết

46

Superstition

n

/ˌsuːpəˈstɪʃn/

sự mê tín dị đoan

Superstitious

a

/ˌsuːpəˈstɪʃəs/

mê tín dị đoan

47

Symbol

n

/ˈsɪmbl/

biểu tượng

Symbolize

v

/ˈsɪmbəlaɪz/

biểu tượng hóa

Symbolism

n

/ˈsɪmbəlɪzəm/

chủ nghĩa tượng trưng

Symbolic

a

/sɪmˈbɒlɪk/

tượng trưng, biểu trưng

48

Synthesis

n

/ˈsɪnθəsɪs/

sự tổng hợp

49

Unhygienic

a

/ˌʌnhaɪˈdʒiːnɪk/

không hợp vệ sinh

50

Well-established

a

/ˌwel ɪˈstæblɪʃt/

đứng vững, tồn tại lâu bền

Well-advised

a

/ˌwel ədˈvaɪzd/

khôn ngoan

Well-built

a

/ˌwel ˈbɪlt/

lực lưỡng, cường tráng

Well-balanced

a

/ˌwel ˈbælənst/

đúng mực, điều độ

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12