Tổng ôn các thì tương lai có bài tập minh họa đáp án chi tiết - Tự Học 365

Tổng ôn các thì tương lai có bài tập minh họa đáp án chi tiết

Tổng ôn các thì tương lai có bài tập minh họa đáp án chi tiết

TỔNG ÔN CÁC THÌ TƯƠNG LAI

Bài tập

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc, dựa vào các thì động từ đã học ở trên. Exercise 1:

  1. I (not hear) from him since he (disappear) two years ago.

  1. After the guests (leave) , she (go) back into the living-room and (turn) off the light.
  2. By the time you finished cooking they (do) their homework.

  1. I came late to class. When I (enter) the teacher (write) something on the blackboard.
  2. She (get) into her shoes, (put) on her coat and (go) to the door.
  3. David (be) born after his father (die)
  4. When I (be) a child, I (want) to be a doctor.
  5. At 4 p.m. yesterday? Well, I (work) in my office at that time.
  6. The audience (listen) to everything he said last night.
  7. Yesterday thieves (break) into the house and (steal) a lot of fur coats while the guests (dance)
  8. He (do) his homework before he went to the cinema.
  9. What you (do) after you (go) home yesterday?
  10. Tom (not come) here tomorrow.
  11. John (watch) TV at 8 last evening.
  12. Dick (start) school before he (be) seven.
  13. What you (do) when I (ring) you last night?
  14. John (drive) that car ever since I (know) him.
  15. Columbus (discover) America more than 400 years ago.
  16. When the teacher came in, the pupils (play) games.

Exercise 2:

  1. My brother (join) the army when he (be) young.
  2. He (lose) his job last month and since then he (be) out of work.
  3. They think he (be) here last night.
  4. Lien (not go) to the movie theater tomorrow. She (stay) at home and watch TV.
  5. The film (end) by the time we (get) there.
  6. After I (finish) all my homework, he (invite) me a drink.
  7. They (go) home after they (finish) their work.
  8. At 5 a.m yesterday, I (iron) my clothes.
  9. My grandfather (die) many years ago.
  10. They (tell) me about it last week.
  11. My mother (come) to stay with us next weekend.
  12. I (walk) along the beach while my sister (swim)
  13. After the telephone (buzz) for a minute, the doctor (answer) it.
  14. At 5 p.m yesterday, I (watch) TV.
  15. Thu (look) after her little brother next Sunday.

Đáp án

Exercise 1:

  1. Kết hợp thì: Hiện tại hoàn thành + since + thì quá khứ đơn.

®Đáp án: haven't heard; disappeared

  1. Kết hợp thì: After + quá khứ hoàn thành, thì quá khứ đơn.

®Đáp án: Had left; went; turned

  1. Kết hợp thì: By the time + quá khứ đơn, thì quá khứ hoàn thành.

®Đáp án: had done

  1. "This time yesterday" là trạng từ đi kèm với thì quá khứ tiếp diễn.

®Đáp án: were sitting

  1. Kết hợp thì: When + quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn (một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị

1 hành động khác cắt ngang).

®Đáp án: entered; was writing

  1. (Cô ấy đi giày, mặc áo và ra khỏi cửa.)

Với một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ thì ta dùng thì quá khứ đơn.

®Đáp án: got; put; went

  1. Kết hợp thì: Quá khứ đơn + after + quá khứ hoàn thành.

®Đáp án: was; had died

  1. Khi kể về hồi ức, ta sử dụng thì quá khứ đơn.

®Đáp án: was; wanted

  1. At + thời gian 4- yesterday là trạng từ đi kèm với quá khứ tiếp diễn.

®Đáp án: was working

  1. Last night là trạng từ đi kèm với quá khứ đơn.

®Đáp án: listened

  1. (Ngày hôm qua, tên trộm đột nhập vào nhà và lấy trộm rất nhiều áo lông trong khi khách mải khiêu

vũ.)

=> Hành động "đột nhập”, "lấy trộm” xảy ra nối tiếp nhau nên chia thì quá khứ đơn. Hành động "khiêu

vũ” xảy ra trước hai hành động kia và vẫn còn đang xảy ra khi hai hành động đó xen vào. Do đó:

®Đáp án: broke; stole; were dancing

  1. Kết hợp thì: Quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn.

®Đáp án: had done

  1. Kết hợp thì: Quá khứ đơn + after + quá khứ hoàn thành.

®Đáp án: did you do; had gone

  1. Tomorrow là trạng từ đi kèm với thì tương lai đơn.

®Đáp án: will not come

  1. At + thời gian + last evening là trạng từ đi kèm với quá khứ tiếp diễn.

®Đáp án: was watching

  1. Kết hợp thì: Quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn.

®Đáp án: had started; was

  1. Kết hợp thì: Quá khứ tiếp diễn + when + quá khứ đơn (một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì

một hành động khác cắt ngang).

®Đáp án: were you doing; rang

  1. Kết hợp thì: Hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn.

®Đáp án: has driven; knew

  1. "Ago" là trang từ đi kèm với quá khứ đơn.

®Đáp án: discovered

  1. Kết hợp thì: When + thì quá khứ đơn, thì quá khứ tiếp diễn (một hành động đang diễn ra trong quá

khứ thì bị một hành động khác cắt ngang).

®Đáp án: were playing

Exercise 2:

  1. Khi nói về một hành động khi còn trẻ thì ta dùng thì quá khứ đơn.

®Đáp án: joined; was

  1. "Last month" là trạng từ của thì quá khứ đơn, còn since là trạng từ của thì hiện tại hoàn thành.

®Đáp án: lost; has been

  1. "Last night" là trạng từ đi kèm với thì quá khứ đơn.

®Đáp án: was

  1. "Tomorrow" là trạng từ đi kèm với thì tương lai đơn.

®Đáp án: will not go; will stay

  1. Kết hợp thì: quá khứ hoàn thành + by the time + quá khứ đơn.

®Đáp án: had ended; got

  1. Kết hợp thì: After + quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn.

®Đáp án: had finished; invited

  1. Kết hợp thì: quá khứ đơn + after + quá khứ hoàn thành.

®Đáp án: went; had finished

  1. At + giờ + yesterday là trạng từ đi kèm với thì quá khứ tiếp diễn.

®Đáp án: was ironing

  1. "Ago" là trạng từ đi kèm với thì quá khứ đơn.

®Đáp án: died

  1. "Last week" là trạng từ đi kèm với thì quá khứ đơn.

®Đáp án: told

  1. "Next weekend" là trạng từ đi kèm với thì tương lai đơn.

®Đáp án: will come

  1. Kết hợp thì: auá khứ tiêD diễn + while + quá khứ tiếp diễn.

®Đáp án: was walking; was swimming

  1. Kết hợp thì: After + quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn.

®Đáp án: had buzzed; answered

  1. At + giờ + yesterday là trạng từ đi kèm với thì quá khứ tiếp diễn.

®Đáp án: was watching

  1. “Next Sunday” là trạng từ đi kèm với thì tương lai đơn.

®Đáp án: will look

CHUYÊN ĐỀ 2 SỰ PHỐI HỢP THÌ – THE SEQUENCE OF TENSES

Một câu có thể bao gồm một mệnh đề chính (main clause) và một hoặc nhiều mệnh đề phụ (subordinate clause). Khi trong câu có hai mệnh đề trở lên, các động từ phải có sự phối hợp về thì.

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12