Tổng hợp các từ đồng nghĩa gần nghĩa và trái nghĩa thường gặp trong các đề thi đại học - Tự Học 365

Tổng hợp các từ đồng nghĩa gần nghĩa và trái nghĩa thường gặp trong các đề thi đại học

Tổng hợp các từ đồng nghĩa gần nghĩa và trái nghĩa thường gặp trong các đề thi đại học

(BẢNG TỪ ĐỒNG NGHĨA/GẦN NGHĨA VÀ TRÁI NGHĨA

No.

Word

Synonyms/Related Words

Antonyms

1.

to be all ears (idiom):

chăm chú lắng nghe

listening attentively: lắng nghe một

cách chăm chú

concentrating (adj): tập trung conscientious (adj): tận tụy/ hết sức mình/ cẩn thận

careless (adj): không quan tâm, không chú ý/ cẩu thả

dull (adj): nghễnh ngãng inattentive (adj): thiếu chú ý, lơ là

2.

be at a loss (idiom): không hiểu/ lúng túng, bối rối

be in the dark (about sth): không

biết cái gì, mù tịt

be confused (adj): bối rối

be dismayed (adj): sững sờ, mất

tinh thần (với tin nhận được)

be able to understand: có thể hiểu được

3.

a tiny cog in a vast machine (idiom): một người giữ chức vụ bình thường/không quan trọng

an important person: một người

quan trọng

4.

abandon (v): bỏ rơi/ ruồng bỏ

free (v): phóng thích/ thả liberate (v): giải phóng desert (v): bỏ rơi, ruồng bỏ release (v): thả, giải thoát

give up completely (v): từ bỏ hoàn

toàn

stay on (v): ở lại, giữ lại

5.

abandoned (adj): bị bỏ rơi

discarded (adj): bị bỏ, vứt bỏ deserted (adj): bị bỏ rơi, ruồng bỏ empty (adj): trống rỗng

left (adj): bị bỏ lại, để lại

adopted (adj): được nhận nuôi cherished (adj): được nuôi dưỡng, chăm sóc

full (adj): đầy đủ, trọn vẹn

stuffed (adj): được chu cấp đầy đủ

6.

abroad (adv): nước

ngoài

overseas (adj/adv): ở nước ngoài,

hải ngoại

domestic (adj): trong nước/nội địa/quốc nội

nationnal (adj): thuộc quốc gia

7.

abruptly (adv): đột ngột/ bất ngờ

suddenly (adv): bất chợt unexpectedly (adv): không lường trước được

all of a sudden (idiom): đột nhiên

out of the blue (idiom): bất ngờ

expectedly (adv): như mong đợi

intentionally (adv): một cách cố ý

8.

absent-minded (adj):

đãng trí

forgetful (adj): hay quên

out to lunch (adj): mơ mộng, xa vời thực tế

often forgetting things: thường

attentive (adj): chú ý, cẩn thận

xuyên quên việc

day-dreaming (adj): mơ mộng

9.

absorbed (adj): bị thu hút, hấp dẫn

occupied (adj): bị chiếm đóng captivated (adj): bị mê hoặc engrossed (adj): mải mê

hooked (adj): say mê

fascinated (adj): đắm đuối

bored (adj): nhàm chán, thiếu hấp dẫn

disappointed (adj): thất vọng

uninterested (adj): không lôi cuốn

indifferent (adj): thờ ơ

10.

abstinence (n): sự tránh, kiêng cữ

frugality (n): tính thanh đạm, tiết kiệm

avoidance (n): sự tránh né moderation (n): sự điều độ, tiết chế

self-control (n): sự tự điều chỉnh bản thân

excess (n): sự quá mức, sự thái quá

self-indulgence (n): sự thỏa mãn

bản thân

intemperance (n): sự vô độ (không

điều độ)

11.

abundance (n): sự nhiều, sự sung túc

plenty (n): nhiều, thừa thãi large quantity (n): số lượng lớn

great amount: số nhiều, lượng lớn

bounty (n): hào phóng, rộng rãi

insufficiency (n): sự thiếu thốn scarcity (n): sự khan hiếm inadequacy (n): sự thiếu sót, sự

không thỏa đáng

small quantity (n): số lượng nhỏ

12.

abundant (adj): thừa, nhiều

ample (adj): dư dật, thừa thãi bountiful (adj): dồi dào

plentiful (adj): phong phú, dồi dào rich (adj): giàu có

large in number(adj): số lượng lớn

insufficient (adj): không đầy đủ deficient (adj): thiếu thốn lacking (adj): thiếu

needy (adj): túng thiếu, nghèo

rare (adj): khan hiếm

13.

access (n): tiếp cận

approach (n): đến gần, lại gần

entry (n): tiến vào, đi vào entrance (n): lối vào, đi vào connection (n): sự kết nối

egress (n): sự ra

14.

accessible (adj): có thể tiếp cận

available (adj): có thể dùng được,

có thể có được

handy (adj): tiện dụng

reachable (adj): có thể với tới được

attainable (adj): có thể đạt được

unhandy (adj): khó sử dụng inaccessible (adj): không thề tiếp cận restricted (adj): bị hạn chế, có

giới hạn

15.

accelerate (v): tăng lên

increase (v): tăng

quicken (v): làm nhanh hơn advance (v): tiến lên, tiến bộ further (v): tiến bộ, đi xa hơn stimulate (v): kích thích

prevent (v): ngăn chặn decrease (v): giảm xuống reduce (v): tụt giảm hinder (v): cản trở

slow down (v): làm chậm lại

16.

accomplish (v): hoàn thành

finish (v): kết thúc, hoàn thành

perform (v): thực hiện, thi hành

start (v): bắt đầu

begin (v): khởi đầu

complete (v): hoàn thiện

achieve (v): hoàn thành, đạt được

attain (v): đạt được

fail (v): thất bại

stop (v): dừng lại

17.

accomplished (adj):

điêu luyện

skillful (adj): khéo léo, thành thạo

adept (adj): giỏi, thạo

gifted (adj): có tài

proficient (adj): thông thạo, thành

thạo

talented (adj): tài năng

masterly (adj): điêu luyện

clumsy (adj): vụng về

incapable (adj): bất tài, kém cỏi,

không đủ khả năng incompetent (adj): bất tài, thiếu trình độ

unskilled (adj): thiếu kỹ năng

18.

accomplishment (n): thành tích

achievement (n): thành quả, thành

tựu

success (n): sự thành công triumph (n): cuộc chiến thắng lớn deed (n): việc làm, hành vi

feat (n): hoàn thành việc đòi hỏi sự kỳ công

failure (n): thất bại

loss (n): tổn thất, thiệt hại

defeat (n): đánh bại

19.

accentuate (v): nhấn trọng âm

emphasize (v): nhấn mạnh highlight (v): làm nổi bật, nêu bật point up (v): nhấn mạnh, đưa ra

underline (v): (nghĩa bóng) nhấn mạnh

stress (v) on sth: nhấn mạnh

play down (v): nói giảm đi, xem

nhẹ

understate (v): nói bớt, nói không

đúng như sự thật

20.

acceptance (n): sự chấp nhận

admission (n): sự chấp nhận approval (n): sự cho phép compliance (n): sự tuân thủ

denial (n): sự phủ nhận disapproval (n): sự không tán thành refusal (n): sự từ chối, sự

khước từ

21.

account for (v): giải

thích cho

explain (v): giải thích

result from (v): có kết quả từ

clarify (v): làm rõ

22.

accumulate (v): tích góp, thu nhặt

collect (v): sưu tập gather (v): gom, tập hợp add (v): thêm vào

build up (v): tạo nên, thêm vào

pile up (v): chất thêm

disperse (v): giải tán, phân tán distribute (v): phân phối, phân phát

divide (v): chia nhỏ

23.

acknowledged (adj):

được công nhận

be recognized (adj) as: được coi là known (adj) as: được biết đến là accredited (adj) as: được xem là

be accepted (adj): được chấp nhận

24.

accurately (adv): chính xác

exactly (adv): một cách chính xác precisely (adv): một cách chính xác correctly (adv): một cách đúng đắn

meticulously (adv): một cách tỉ mỉ

incorrectly (adv): một cách thiếu

chính xác

25.

not add up (v): không

hợp lý

not make sense (v): không phù hợp

nonsense (n): sự vô nghĩa

is easy to understand: dễ hiểu

make sense: hợp lý

26.

additional (adj): thêm vào

further (adj): hơn nữa

extra (adj): thêm vào đó supplementary (adj): thêm, phụ vào other (adj): khác, ngoài

27.

admonish (v): mắng, khiển trách

scold (v): mắng mỏ

rebuke (v): khiển trách, quở trách reprimand (v): khiển trách counsel (v): khuyên răn

allow (v): cho phép praise (v): tán dương

compliment (v): khen ngợi

applaud (v): cổ vũ

28.

adequate (adj): đủ

acceptable (adj): có thể chấp nhận được

sufficient (adj): đủ

ample (adj): dư dật, thừa thãi fair (adj): vừa đủ

inadequate (adj): không đủ, không

tương xứng

insufficient (adj): không đầy đủ

deficient (adj): thiếu

29.

advance (v): tiến lên

go ahead (v): tiến lên

forward (v): xúc tiến, đẩy mạnh further (v): tiến xa, đẩy mạnh improve (v): cải tiến, cải thiện

hold back (v): cản trở

deter (v): ngăn cản

discourage (v): can ngăn, ngăn cản/làm nản lòng

30.

advanced (adj): nâng cao

complex (adj): phức tạp progressive (adj): cao cấp higher (adj): cao hơn

of high level: bậc cao

of low level: bậc thấp

31.

advancement (n): sự

phát triển, sự nâng cao

promotion (n): sự thăng cấp, sự thăng chức, sự đề bạt

growth (n): sự phát triển improvement (n): sự tiến bộ upgrading (n): sự nâng cấp

decrease (n): sự giảm xuống stagnation (n): sự đình đốn, sự trì trệ

downfall (n): sự xuống dốc regression (n): sự trì trệ, sự thoái lui

32.

advocate (v): ủng hộ

support (v): hỗ trợ

encourage (v): khuyến khích, động

viên

public support (v): trợ cấp/ ủng hộ

công khai

impugn (v): phản đối, công kích, bài bác

discourage (v): làm chán nản, làm

nản lòng

oppose to (v): phản đối ai

33.

affability (n): sự nhã

nhặn

amiability (n): sự hữu nghị, sự hòa nhã

agreeability (n): tính dễ chịu friendliness (n): sự thân thiện niceness (n): sự tốt bụng

coldness (n): sự lạnh lùng hostility (n): sự thù địch

brutality (n): tính hung ác, tính tàn

bạo

34.

affected (adj): bị ảnh hưởng

touched (adj): xúc động

moved (adj): bị làm xúc động, làm

cảm động

unaffected (adj): không bị ảnh hưởng

35.

affinity (n): sức hút, sức hấp dẫn

attraction (n): sự thu hút appeal (n): sự lôi cuốn rapport (n): quan hệ, hòa hợp

affection (n): sự yêu mến

hatred (n): lòng căm ghét, căm hận

dislike (n): sự chán ghét

36.

affluent (adj): giàu có

wealthy (adj): giàu

well-off (adj): phong lưu, sung túc prosperous (adj): thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh

rich (adj): giàu có

impoverished (adj): bần cùng poor (adj): nghèo khó

needy (adj): thiếu thốn

37.

afford to do sth: có đủ tiền làm gì

have enough money to do sth: đủ tiền để trả làm gì

not have enough money to do sth: không đủ tiền để làm gì

38.

affront (v): lăng mạ, sỉ nhục

insult (v): xúc phạm

offend (v): xúc phạm, làm khó chịu outrage (v): làm phẫn uất, tức giận disrespect (v): khinh thường

respect (v): tôn trọng

praise (v): khen ngợi, tán dương

compliment (v): khen ngợi

39.

aggressive (adj): hung

hăng, bảo thủ

destructive (adj): phá hủy, tàn phá strong (adj): mạnh mẽ

antagonistic (adj): đối kháng, đối địch, thù địch

bellicose(adj): hiếu chiến, hay gây

gỗ

mild (adj): hoà nhã, dịu dàng calm (adj): bình tĩnh

easy-going (adj): thoải mái, vô tư

40.

agile (adj): nhanh nhảu,

nhanh nhẹn

quick-witted (adj): nhanh trí, thông minh

energetic (adj): năng động

limber (adj): linh động

frisky (adj): sung sức, tràn đầy sức sống

apathetic (adj): vô cảm, thờ ơ depressed (adj): chán nản, buồn phiền

passive (adj): bị động, thụ động

ignorant (adj): dốt nát

41.

alone (adj): cô đơn, một

mình

single (adj): độc thân

on one's own (adj): tự mình only (adj): chỉ

solo (adj): một mình

together (adv): cùng nhau with sb: với người khác

42.

alter (v): thay đổi

change (v): làm thay đổi

adjust (v): sửa lại cho đúng, hiệu chỉnh

amend (v): sửa đổi

modify (v): thay đổi, sửa đổi

revise (v): xét lại, duyệt lại

remain (v): giữ nguyên keep (v): giữ

retain (v): giữ lại maintain (v): duy trì continue (v): tiếp tục

43.

alternately (adv): luân phiên

in turn (adj): lần lượt

one after another: tiếp nối

at the same time: cùng lúc

44.

amenity (n): tiện ích,

tiện nghi

convenience (n): thuận tiện

utility (n): sự có ích, tính hữu dụng

disadvantage (n): sự bất lợi; điều bất lợi

inconvenience (n): sự bất tiện

45.

amicable (adj): thân

thiện, thân mật

friendly (adj): thân thiện

good-natured (adj): có bản chất tốt, tốt bụng

polite (adj): lịch sự, nhã nhặn

concordant (adj): phù hợp với

impolite (adj): bất lịch sự

rude (adj): thô lỗ

unmannerly (adj): bất lịch sự, vô giáo dục

hostile (adj): thù địch

46.

amuse (v): làm hứng

thú

delight (v): làm cho vui thích please (v): làm vui lòng amaze (v): làm kinh ngạc, làm

sửng sốt

annoy (v): làm phiền disappoint (v): làm thất vọng sadden (v): làm buồn

47.

analogous (adj): tương tự

similar (adj): giống nhau, tương tự

alike (adj): giống nhau

different (adj): khác biệt

48.

ancestor (n): tổ tiên

forebear (n): tổ tiên

predecessor (n): người tiền nhiệm, người đi trước

forefather (n): tổ tiên, cha ông ascendant (n): tổ tiên

descendant (n): con cháu, hậu duệ

heir (n): người thừa kế

49.

annoying (adj): phiền,

gây bực bội

disturbing (adj): làm nhiễu loạn, phá vỡ (sự yên tĩnh...) bothersome (adj): gây phiền phức,

làm bực mình

irritating (adj): làm phát cáu, chọc tức

helpful (adj): giúp đỡ, giúp ích,

hữu ích

pleasant (adj): dễ chịu, thú vị

enjoyable (adj): thú vị, thích thú

50.

antipathy (n): sự thù

địch, kinh tởm, ác cảm

antagonism (n): sự đối kháng, sự đối địch

hostility (n): sự chống đối hate (n): sự chán ghét opposition (n): sự đối nghịch

distaste (n): sự không thích, sự

không ưa

like (n): sự yêu thích appreciation (n): sự cảm kích, sự biết ơn

favor (n): thiện ý, sự quý mến admiration (n): sự cảm phục, sự thán phục

disgust (n): sự ghê tởm, sự kinh

tởm

51.

an enormous amount of money (n): một lượng tiền lớn

a huge amount of money (n): số tiền lớn

a large amount of money (n): số tiền lớn

a great deal of money (n): cực nhiều tiền

a modest sum of money (n): một lượng tiền vừa đủ

a small amount of money (n): một số tiền nhỏ

52.

an old item (n): một đồ vật cổ

antique (n): đồ cổ

a modern item (n): đồ hiện đại

a fashionable item (n): đồ vật bắt kịp xu hướng

53.

appall (v): gây kinh hoàng, làm hoảng sợ

horrify (v): làm khiếp sợ dismay (v): làm ngạc nhiên, làm sững sờ,mất tinh thần

frighten (v): làm hoảng sợ

terrify (v): làm khiếp sợ

calm (v): làm bình tình comfort (v): an ủi satisfy (v): làm vừa ý

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12