Các câu thông dụng thuộc chủ đề trí thông minh nhân tạo (Artificial Intelligence) - Tự Học 365

Các câu thông dụng thuộc chủ đề trí thông minh nhân tạo (Artificial Intelligence)

Các câu thông dụng thuộc chủ đề trí thông minh nhân tạo (Artificial Intelligence)

STRUCTURES

STT

Cấu trúc

Nghĩa

1

Align oneself with sb/st

công khai ủng hộ

2

Attribute st to st

cái gì là nguyên nhân của cái gì

3

Be (just) around the corner

sắp xảy ra

4

Be equipped with

được trang bị với

5

Be neither fish nor fowl

không thuộc thể loại gì

6

Beyond/ without a shadow of a doubt: không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn

7

Come to/reach/draw the conclusion Jump to conclusions

In conclusion

đi đến kết luận kết luận vội vàng

kết luận là

8

Digital interactions

tương tác số

9

Focus(n) of

Focus (v) on = concentrate on

trọng tâm của

tập trung vào

10

From time to time = sometimes

More or less = roughly = approximately Sooner or later

Later than never

thỉnh thoảng xấp xỉ, khoảng

không sớm thì muộn

muộn còn hơn không

11

In the public eye

trước mắt công chúng

12

Inculcate on/ upon/ in one’s mind: ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí)

13

It’s early days

còn chưa ngã ngũ, chưa sáng tỏ

14

Keep/bear st in mind Have st in mind

Have st on one’s mind

ghi nhớ điều gì

có ý tưởng/kế hoạch/ý định

lo lắng về điều gì đó...

15

Opt to do st

chọn, quyết định làm gì

16

Safe and sound

bình an vô sự

17

Substantially solve

giải quyết phần lớn, đáng kể

18

Take someone else's power

tước quyền năng của người khác

19

The basis for

cơ sở / nền tảng cho

20

Under suspicion

bị nghi ngờ làm điều sai trái

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12