Các câu thông dụng thuộc chủ đề khoa học (Science) - Tự Học 365

Các câu thông dụng thuộc chủ đề khoa học (Science)

Các câu thông dụng thuộc chủ đề khoa học (Science)

STRUCTURES

STT

Cấu trúc

Nghĩa

1

A cog in the machine: người giữ nhiệm vụ bình thường, khiêm tốn

2

Analogous to/with st

tương tự, giống nhau

3

As keen as mustard

hăng say, hớn hở, háo hức mong chờ

4

Bear st out

xác minh, xác nhận cái gì

5

Brave the elements

đi ra bên ngoài bất chấp thời tiết xấu

6

Chew the fat

ngồi nói chuyện tầm phào cho đến hết giờ

7

Cotton on (to) = begin to understand a situation or fact: dần hiểu ra

8

Deprive of

lấy đi, tước đi

9

Fall through Drop off Drop away

Fall away

thất bại, hỏng

giảm (về số lượng, chất lượng)

trở nên dần dấn ít, nhỏ hơn hoặc yếu hơn bỏ, rời bỏ, rụng rời

10

Have a bee in one’s bonnet about st: bị ám ảnh về cái gì đó

11

Kick sb out

đá ra, tống cổ ra khỏi ( vị trí, công việc)

12

Lost one's bearings

mất định hướng

13

Not rocket science

không quá khó

14

On the same wavelength

cùng ý kiến và suy nghĩ

15

Pull the plug

đình chỉ, ngưng

16

Shrivel up

co lại, teo lại, nhăn, quắt lại

17

Split hairs

cãi nhau vì những chi tiết nhỏ nhặt

18

Spring up

nổi lên, hiện ra, xuất hiện

19

Stop off

sự đỗ lại, dừng lại thăm quan

20

Talk shop

nói chuyện làm ăn

21

Water down: cho gì vào để làm giảm bớt, dịu đi, yếu đi, loãng ra

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12