Các câu thông dụng thuộc chủ đề giải trí (Entertainment) - Tự Học 365

Các câu thông dụng thuộc chủ đề giải trí (Entertainment)

Các câu thông dụng thuộc chủ đề giải trí (Entertainment)

STRUCTURES

STT

Cấu trúc

Nghĩa

1

And so on/forth

vân vân...

2

At one's leisure

bất cứ lúc nào

3

Be coincident with st

trùng khớp với cái gì

4

Be enthusiastic about st

nhiệt huyết

5

Be keen on = be interested in = be fond of = absorb in: say mê, thích thú

6

Catch sight/a glimpse of

bắt gặp

7

Dip into

đọc qua vài trang

8

Go/sell like hot cakes

bán đắt như tôm tươi

9

Have a burning desire to do st

có khao khát cháy bỏng được làm gì

10

Indulge oneself in (with) st

ham mê, say mê, say đắm, miệt mài (cái gì)

11

Keep oneself occupied = make sb busy: làm cho mình bận rộn

12

Like a cat on a hot tin roof

đáng lo ngại

13

Like a streak of lightning = extremely quickly: rất nhanh chóng

14

Make a fire

Catch fire = be on fire

nhóm lửa

bị cháy

15

National pastime = common activity: hoạt động thường ngày

16

Need st like you need a hole in the head: không cần/muốn nữa

17

On offer

giảm giá

18

Out of place Out of the habit Out of question Out of practice

Out of business

không phù hợp, không thoải mái

bỏ thói quen đó

không thể

không rèn luyện, luyện tập nhiều tạm ngừng hoạt động

19

Package holiday

du lịch trọn gói

20

Prefer st/doing st to st/doing st = would rather do st than st: thích làm gì hơn làm gì

21

Resort to st

phải dùng đến, phải nhờ đến cái gì

22

Setoff

See off

khởi hành

tiễn, đưa

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12