Các câu thông dụng thuộc chủ đề dân số (Population) - Tự Học 365

Các câu thông dụng thuộc chủ đề dân số (Population)

Các câu thông dụng thuộc chủ đề dân số (Population)

STRUCTURES

STT

Cấu trúc

Nghĩa

1

Approximately = more or less = roughly

xấp xỉ

2

At an alarming rate

ở mức đáng báo động

3

Birth control method: biện pháp kiểm soát sinh sản

4

Embark on st

lao vào, bắt tay vào (công việc gì...)

5

Family allowance

trợ cấp gia đình

6

Family planning

kế hoạch hóa gia đình

7

Fertility = birth rate

tỉ lệ sinh

8

In comparison with

so với

9

Live in poverty

sống nghèo khổ

10

Make an attempt/effort to do st = try to do st: cố gắng làm gì

11

Meet the demand for st

đáp ứng nhu cầu cho cái gì

12

Mortality = death rate

tỉ lệ tử vong

13

Population growth Population explosion

Population density

sự gia tăng dân số

bùng nổ dân số mật độ dân số

14

Put forward

đề ra

15

Shoot up = increase = rise = go up

tăng lên

16

Standard of living

chất lượng cuộc sống

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12