Các câu thông dụng thuộc chủ đề câu chuyện cuộc sống (Life Stories) - Tự Học 365

Các câu thông dụng thuộc chủ đề câu chuyện cuộc sống (Life Stories)

Các câu thông dụng thuộc chủ đề câu chuyện cuộc sống (Life Stories)

STRUCTURES

STT

Cấu trúc

Nghĩa

1

Be nominated for/as

được đề cử, giới thiệu vào vị trí nào đó

2

Be walking/floating on air

rất hạnh phúc, như ở trên mây

3

Bring up

nuôi nấng

4

Cut out Cut off Cut into Cut up

Cut in = interrupt

cắt bớt, cắt tỉa

cắt, ngắt, ngừng cung cấp (điện /nước/ gas)

cắt khúc

cắt ra từng mảnh nhỏ ngắt lời

5

Fall out

tranh cãi, có quan hệ xấu với ai đó

6

Get over = recover from Get through

Get out

Get across

bình phục, hồi phục

liên lạc với rời khỏi

giao tiếp, truyền tải

7

Give in Give up Give out

Give off

nhượng bộ từ bỏ

phân phát

thải ra, nhả ra

8

Give sb a piece of one's mind: mắng té tát vào (mặt) ai

9

Hand in

Hand off

nộp

không can thiệp vào

Hand on Hand out

Hand down = pass down

truyền bá, đưa cho ai cái gì phân phát

truyền cho đời sau

10

Have a clue

có ý tưởng

11

Household name

người nổi tiếng

12

Let sb down

làm ai đó thất vọng

13

Make accusation of

buộc tội

14

Make one's day

làm ai đó vui, hạnh phúc

15

Not the end of the world: không phải tận thế, không phải điều tồi tệ nhất

16

Pass by Pass off Pass away

Pass out

đi ngang qua mà không dừng lại, trôi qua

xảy ra qua đời

ngất, bất tỉnh

17

Ring a bell

quen thuộc

18

Split up

Split into = divide into

chia ra thành các nhóm

phân tách, chia ra

19

Stand in queue

xếp hàng

20

Turn up = show up = arrive

lộ diện, đến

21

Under the weather

cảm thấy mệt và khó chịu do thời tiết

22

Vow to do

thề sẽ làm gì đó

23

Wear off

ngừng gây ảnh hưởng, mất tác dụng

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12