Các câu thông dụng thuộc chủ đề các mối quan hệ (Relationships) - Tự Học 365

Các câu thông dụng thuộc chủ đề các mối quan hệ (Relationships)

Các câu thông dụng thuộc chủ đề các mối quan hệ (Relationships)

STRUCTURES

STT 1

2

3

4

Cấu trúc Nghĩa

A friend to all is a friend to none ai cũng thân thì chẳng thân với ai cả

Ask out mời hẹn hò, hẹn hò (ai đó)

Go out mất điện/ ra ngoài/ đi chơi (hẹn hò)

Eat out đi ăn hàng

Hang out gặp bạn bè để giải trí và tán dóc

Blow the whistle on st tố giác, vạch mặt ai

Break the ice: làm cho người chưa gặp bao giờ cảm thấy thoải mái và bắt đầu

nói chuyện với nhau

5

Change one’s mind

thay đổi ý định

6

Come as no surprise

không có gì đáng ngạc nhiên

7

Domestic violence

bạo lực gia đình

8

Fade away

phai nhạt dấn

9

Fall head over heels in love with sb = be completely in love: thật lòng yêu ai

10

Fall out with sb cãi nhau với ai

11

Follow in one's footsteps tiếp bước ai

12

Forbid sb from doing st cấm ai làm

13

Forgive sb for st/doing st tha thứ cho ai về cái gì/vì đã làm

14

Generation gap khoảng cách thểhệ

15

Harmonize with thân thiện, thuận hòa với

16

Have respect for = look up to kính trọng coi thường

Look down on

17

Have st in common có điểm gì chung

18

Help sb out giúp đỡ ai

19

Hesitate to do st chần chừ, do dự làm

20

Impose st on sb áp đặt cái gì cho ai

21

In no time = very quickly nhanh chóng

22

Lend a sympathetic ear to sb cảm thông với ai

23

Let sb down = disappoint sb làm cho ai đó thất vọng

24

Make allowance for chiếu cố

25

Make believe = pretend giả vờ

26

Make up with sb làm hòa với ai

27

Make use of tận dụng

28

Pop the question cầu hôn ai

29

Reconcile with sb hòa giải với ai

30

See eye to eye with sb = agree with sb = approve of sb: đồng tình với ai

31

Share st with sb

chia sẻ cái gì với ai

32

Significant other

người thương, người yêu

33

Stab in the back

nói xấu sau lưng

34

Strike up a friendship with sb

kết thân với ai

35

Sympathize with sb/st

cảm thông với ai/cáigì

36

Tell a lie to sb

nói dối ai

37

The more the merrier

càng đông càng vui

38

Threaten to do st

đe dọa làm gì

39

Tune (sb/st) out

phớt lờ ai/cái gì

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12