Các câu thông dụng thuộc chủ đề bản sắc văn hóa (Culture Identity) - Tự Học 365

Các câu thông dụng thuộc chủ đề bản sắc văn hóa (Culture Identity)

Các câu thông dụng thuộc chủ đề bản sắc văn hóa (Culture Identity)

STRUCTURES

STT

Cấu trúc

Nghĩa

1

Against the law

phạm luật

Within the law

đúng luật

Above the law

đứng trên/ngoài luật

By law

theo luật

Lay down the law

diễu võ giương oai

2

Approve/disapprove of

đồng tình/phản đối

3

At the right time = as regular as clockwork= on the dot = on time: đúng giờ

4

Beard the lion in one’s den: chạm chán ai đó

5

Close to the bone

xúc phạm

6

Come into play = bring st into play: có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm

7

Down to the wire

vào phút cuối

8

For fear of st/doing st

vì sợ cái gì/làm gì

9

Get rid of = remove Face up to

Get over

Wipe out

loại bỏ

đối mặt với vượt qua xóa sổ

10

Let go of = give up

từ bỏ

11

Loss and grief = sadness

buồn rầu

12

Make a decision on st

quyết định cái gì

13

Object to/have objection to

phản đối

14

On the flip side = on the other hand: mặt khác

15

Prior to st = before a particular time or event: trước một thời gian/sự kiện đặc biệt nào đó

16

Scold sb for doing st

mắng ai vì đã làm gì sai

17

Sense of self

cảm xúc, tự ý thức về bản thân

18

So so

tàm tạm

19

The tip of iceberg: chỉ là một phần nhỏ của một vấn đề phức tạp

20

Tie the knot = get married

kết hôn

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12