Bài tập về tính từ và trật tự của tính từ có đáp án chi tiết - Tự Học 365

Bài tập về tính từ và trật tự của tính từ có đáp án chi tiết

Bài tập về tính từ và trật tự của tính từ có đáp án chi tiết

Bài tập áp dụng

Bài tập

Exercise 1: sắp xếp theo đúng trật tự tính từ

  1. My sister lives in a (new/ nice/wooden/ black) house.
  2. We are happy today because today is a (memorable/ training/ long) day.
  3. My collogue has a (white/ Korean/ small/ old) car.
  4. My friend and I often go home on (shopping/ new/ narrow/ crowed) street.
  5. Mrs. Navy likes wearing a (red/ long/ lovely/ cotton) dress on special occasions.
  6. The flower girl wore a (silk pretty white) dress at the wedding ceremony last night
  7. She has (blue/ big/ glassy) eyes, so she is really different from others.
  8. The little boy is wearing a (nice/ old/ blue/ big) pullover.
  9. My grandparents live in a (magnificent/ two-storey/ spacious/ old) house during their lifetime.
  10. My mother often wears a pair of (small/ comfortable/ black/ leather/ Chinese) gloves when she washes the dishes.

  1. She has a (pretty/ happy/ oval) face, so she is quite beautiful.
  2. In the kitchen is a (round/ large/ wooden/ beautiful) table.
  3. My friend bought a (brown/ nice/ leather/ Channel) belt from a shop on Tran Phu street.
  4. Mrs. Annie looks so graceful because she has (black/ long/ beautiful) hair.
  5. Her father spent money on (interesting/ Vietnamese/ oil/ old) paintings.
  6. We bought some (German/ lovely/ old) glasses.
  7. My teacher is a (Japanese/ tall/ kind/ middle-aged) man, so a lot of students love him.
  8. We usually throw trash into (plastic/ black/ small/ convenient) bags.
  9. My father wore a (cotton/ white/ new/ collarless) shirt to my cousin's wedding.

Exercise 2: Chọn phương án đúng

  1. They take their children to the park every day.
    1. lovely African small young B. African small young lovely

C. small young lovely African D. young lovely African small

  1. At first sight I met her. I was impressed with her .
    1. big beautiful round black eyes B. beautiful black big round eyes

C. beautiful big round black eyes D. beautiful round big black eyes

  1. This is a picture of a bus.
    1. red bright London B. bright red London

C. London bright red D. London red bright

  1. Lara goes to a temple every week.
    1. great big ancient Buddhist B. Buddhist great big ancient

C. ancient great big Buddhist D. big great ancient Buddhist

  1. There are some pictures in this newspaper.
    1. white interesting computer-generated new
    2. computer-generated white interesting new
    3. interesting new white computer-generated
    4. new interesting computer-generated white
  2. She is doing extremely well in her graduate course.
    1. intensive one -year English
    2. one -year English intensive
    3. intensive English one-year
    4. English intensive one-year
  3. During the winter I like having a house.
    1. pretty small red wooden B. wooden pretty small red

C. small pretty red wooden D. red wooden pretty small

  1. I would like to have sports shoes to run in the park.
    1. grey medium leather comfortable B. comfortable medium grey leather

C. comfortable leather grey medium D. medium leather comfortable grey

A. tall mature brilliant B. mature brilliant tall

C. brilliant tall mature D. tall brilliant mature

  1. The speaker is a professor.
    1. old short Spanish kind B. kind short old Spanish

C. Spanish kind old short D. kind Spanish short old

  1. My sister lives in a apartment.
    1. nice wooden new B. new nice wooden

C. nice new wooden D. wooden nice new

  1. My cousin bought a bowl.
    1. blue ancient lovely small B. lovely blue small ancient

C. small blue ancient lovely D. lovely small ancient blue

  1. They cook a meal for their children.
    1. delicious big traditional Vietnamese B. Vietnamese delicious big traditional

C. traditional delicious big Vietnamese D. big delicious traditional Vietnamese

  1. They are trying to build a house.
    1. four-bedroom elegant modern Italian
    2. modern elegant four-bedroom Italian
    3. Italian elegant four-bedroom modern
    4. elegant four-bedroom modern Italian
  2. His brother presented her a clock.
    1. oval nice Japanese digital B. nice oval digital Japanese

C. digital oval Japanese nice D. digital Japanese oval nice

  1. The old man owns a coffee table.
    1. French beautiful round old B. beautiful French old round

C. old round beautiful French D. beautiful old round French

  1. My father has a box.
    1. old small black Turkish B. small old Turkish black

C. small old black Turkish D. small Turkish old black

  1. Jack’s father bought him a(n) bike as a birthday gift.
    1. blue Japanese expensive B. expensive Japanese blue

C. Japanese expensive blue D. expensive blue Japanese

  1. She is good at creating paintings.
    1. interesting Vietnamese new square B. square Vietnamese new interesting

C. Vietnamese interesting square new D. interesting square new Vietnamese

  1. My mother would like to buy a bag.
    1. big plastic blue Russian B. big Russian blue plastic

C. big blue Russian plastic D. Russian plastic big blue

Đáp án và giải thích

STT

Đáp án

Giải thích chi tiết đáp án

1

nice new black wooden

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - ý kiến quan điểm (nice - đẹp), A - tuổi tác (new - mới), C - màu sắc (black - đen), M - chất liệu (wooden - bằng gỗ).

2

memorable long

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự:

3

training

O - ý kiến (memorable - đáng nhớ), S - hình dáng (long - dài), P -

mục đích (training - đào tạo).

4

small old white Korean

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: S - kích cỡ (small - nhỏ), A - tuổi tác (old - cũ), C - màu sắc (white - trắng), O - nguồn gốc (Korean - Hàn Quốc).

5

crowded narrow new

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ỏ đây theo trật tự: O - ý kiến quan điểm (crowded - đông đúc), S - kích cỡ (narrow - hẹp), A - tuổi tác (new - mới), P - mục đích (shopping - mua sắm).

6

pretty white silk

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - ý kiến (pretty - xinh xắn), C - màu sắc (white - màu trắng), M - chất liệu (silk - lụa).

7

glassy big blue

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - ý kiến quan điểm (glassay - trong vắt, đờ đẫn), S - kích cỡ (big - to), C - màu sắc (blue - xanh).

8

nice big old blue

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - ý kiến (nice

- đẹp), S - kích thước (big to), A - tuổi tác (old - cũ), C - màu sắc

(blue - màu xanh da trời).

9

magnificent spacious old two-storey

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - ý kiến (magnificient - đẹp), S - kích thước (spacious - rộng rãi), A - tuổi tác (old - cũ), P - mục đích (two - storey - có hai tầng).

10

comfortable small black Chinese leather

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O -ý kiến (comfortable - thoải mái), S - kích thước (small - nhỏ), C - màu sắc (black - đen), O - nguồn gốc (Chinese - Trung Quốc), M - chất liệu (leather - bằng da).

11

successful old American

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - ý kiến (successful - thành công), A - tuổi tác (old-cũ), O - nguồn gốc (American - nước Mỹ).

12

pretty oval white

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - ý kiến (pretty - đẹp), S - hình dáng (oval - trái xoan), C - colour (white - màu trắng).

13

beautiful large round wooden

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - ý kiến quan

điểm (beautiful - đẹp), S - kích cỡ (large - rộng), S - hình dáng (round

- tròn), chất liệu (wooden - bằng gỗ).

14

nice brown Channel leather

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - ý kiến quan điểm (nice - đẹp), C - màu sắc (brown - màu nâu), O - nguồn gốc (channel), chất liệu (leather - bằng da).

15

beautiful long black

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - ý kiến (beautiful - xinh đẹp), S - hình dáng (long - dài), C - màu sắc (black đen).

16

interesting old Vietnamese oil

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - ý kiến (interesting - thú vị), A - tuổi tác (old - đã cũ), O - nguồn gốc (Vietnamese - của Việt Nam), M - chất liệu (oil - bằng dầu).

17

lovely old German

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - ý kiến (lovely - đẹp đẽ, xinh), A - tuổi tác (old - đã cũ, O - nguồn gốc (German - của Đức).

18

kind tall middle - aged Japanese

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - ý kiến quan điểm (kind - tốt bụng), S - kích thước (tall - cao), A - độ tuổi (middle aged - trung niên), O - nguồn gốc (Japanese - người Nhật Bản).

19

convenient small black plastic

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O- ý kiến quan điểm (convenient - thuận tiện), S - kích cỡ (small - nhỏ), C - (màu sắc black - đen), M - chất liệu (plastic - bằng nhựa).

20

collarless new white cotton

Ta có trật tự tính từ OSASCQMP, ở đây theo trật tự: S - hình dáng (collarless - không có cổ), A - tuổi tác (new - mới), C - màu sắc (white - màu trắng), M - chất liệu (cotton).

Exercise 2

STT

Đáp án

Giải thích chi tiết đáp án

1

A

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - quan điểm (lovely - đáng yêu), S - kích thước (small - nhỏ), A - tuổi tác (young - trẻ), O - nguồn gốc (African - người châu Phi).

2

C

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - quan điểm (beautiful - đẹp), S - kích thước (big- to), S - hình dáng (round - tròn), C - màu sắc (black - đen).

3

B

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - quan điểm (bright - sáng), tươi, C - màu sắc (red - đỏ) - O - nguồn gốc (London).

4

A

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - quan điểm (great - tuyệt vời), S - kích thước (big- to lớn), A - tuổi tác (ancient - cổ đại), O - nguồn gốc (Buddhist - đạo Phật).

5

C

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - quan điểm (interesting

- thú vị), A - tuổi tác (new - mới), C - màu sắc (white - màu trắng), O - nguồn gốc (computer generated - do máy tính tạo ra).

6

A

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - quan điểm (intensive - chuyên sâu), A - tuổi tác (one - year một năm), O - nguồn gốc (English - tiếng Anh).

7

A

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - quan điểm (pretty -

đẹp), S - kích thước (small - nhỏ), C - màu sắc (red - đỏ), M- chất liệu (wooden

-bằng gỗ).

8

B

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đấy theo trật tự: O - quan điểm (comfort- able - thoải mái), S - kích thước (medium - vừa vặn), C - màu sắc (grey - màu xám), M - chất liệu (leather - bằng da).

9

C

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự: O - quan điểm (brilliant - thông minh), S - kích thước (tall – cao), A - tuổi tác (mature - trưởng thành).

10

B

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự:

O - quan điểm (kind - tốt bụng), S - kích thước (short - thấp), A - tuổi tác (old – già), 0 - nguồn gốc (Spanish - Tây Ban Nha).

11

C

Ta có trật tự tính từ OSASCOMP, ở đây theo trật tự:

O - quan điểm (nice - đẹp), A - tuổi tác (new - mới), M - chất liệu (wooden -

bằng gỗ).

12

D

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

TIẾNG ANH LỚP 12